self-employment

[Mỹ]/ˌself ɪmˈplɔɪmənt/
[Anh]/ˌself ɪmˈplɔɪmənt/

Dịch

n. làm việc cho chính mình hơn là làm việc cho người chủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-employment income

thu nhập tự kinh doanh

pursuing self-employment

tự kinh doanh

self-employment tax

thuế tự kinh doanh

starting self-employment

bắt đầu tự kinh doanh

benefits of self-employment

lợi ích của việc tự kinh doanh

self-employment options

các lựa chọn tự kinh doanh

risks of self-employment

rủi ro của việc tự kinh doanh

self-employment agreement

thỏa thuận tự kinh doanh

self-employment status

trạng thái tự kinh doanh

Câu ví dụ

she decided to pursue self-employment after leaving her corporate job.

Cô ấy quyết định theo đuổi tự kinh doanh sau khi rời khỏi công việc trong công ty.

self-employment offers a lot of flexibility and control over your schedule.

Tự kinh doanh mang lại rất nhiều sự linh hoạt và quyền kiểm soát thời gian biểu của bạn.

starting a business through self-employment can be challenging but rewarding.

Bắt đầu một doanh nghiệp thông qua tự kinh doanh có thể là một thách thức nhưng đáng rewarding.

many people find self-employment a good way to balance work and family life.

Nhiều người thấy tự kinh doanh là một cách tốt để cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.

he's considering self-employment as a freelance graphic designer.

Anh ấy đang cân nhắc tự kinh doanh với vai trò là một nhà thiết kế đồ họa tự do.

the risks of self-employment include inconsistent income and lack of benefits.

Những rủi ro của tự kinh doanh bao gồm thu nhập không ổn định và thiếu các quyền lợi.

self-employment requires discipline, motivation, and strong self-management skills.

Tự kinh doanh đòi hỏi kỷ luật, động lực và kỹ năng quản lý bản thân mạnh mẽ.

government programs often provide support and resources for those pursuing self-employment.

Các chương trình của chính phủ thường cung cấp hỗ trợ và nguồn lực cho những người theo đuổi tự kinh doanh.

she built a successful online business through self-employment and digital marketing.

Cô ấy đã xây dựng một doanh nghiệp trực tuyến thành công thông qua tự kinh doanh và tiếp thị kỹ thuật số.

self-employment can be a great option for those seeking independence and autonomy.

Tự kinh doanh có thể là một lựa chọn tuyệt vời cho những người tìm kiếm sự độc lập và tự chủ.

the growth of the gig economy has made self-employment more accessible.

Sự phát triển của nền kinh tế tự do đã giúp tự kinh doanh trở nên dễ tiếp cận hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay