self-feeders

[Mỹ]/[ˈself ˈfiːdər]/
[Anh]/[ˈself ˈfiːdər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị tự động phân phát thức ăn cho động vật; Người có thể tự lo cho bản thân mà không cần sự giúp đỡ; Động vật có thể tự tìm và ăn thức ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-feeders thrive

những người tự nuôi ăn phát đạt

automatic self-feeders

những người tự nuôi ăn tự động

self-feeders' choice

sự lựa chọn của những người tự nuôi ăn

become self-feeders

trở thành những người tự nuôi ăn

using self-feeders

sử dụng những người tự nuôi ăn

self-feeders' needs

nhu cầu của những người tự nuôi ăn

were self-feeders

đã là những người tự nuôi ăn

self-feeders' system

hệ thống của những người tự nuôi ăn

new self-feeders

những người tự nuôi ăn mới

Câu ví dụ

the chickens enjoyed their self-feeders, pecking at the grains throughout the day.

Chickens thích những máy cho ăn tự động, chúng gắp hạt thức ăn suốt cả ngày.

we installed self-feeders for the cats to ensure they had food even when we were away.

Chúng tôi đã lắp đặt máy cho ăn tự động cho mèo để đảm bảo chúng có thức ăn ngay cả khi chúng tôi vắng nhà.

the self-feeders were a convenient solution for providing consistent food to the livestock.

Máy cho ăn tự động là một giải pháp tiện lợi để cung cấp thức ăn đều đặn cho gia súc.

regularly cleaning the self-feeders prevents the build-up of mold and bacteria.

Vệ sinh thường xuyên máy cho ăn tự động giúp ngăn ngừa sự tích tụ của nấm mốc và vi khuẩn.

the self-feeders allowed us to monitor the animals' food consumption more easily.

Máy cho ăn tự động giúp chúng tôi dễ dàng theo dõi lượng thức ăn mà động vật tiêu thụ.

we chose self-feeders with large capacities to minimize refills during the week.

Chúng tôi chọn máy cho ăn tự động có dung tích lớn để giảm thiểu việc bổ sung thức ăn trong tuần.

the self-feeders are programmed to dispense food at specific times each day.

Máy cho ăn tự động được lập trình để phát thức ăn vào những thời điểm cụ thể mỗi ngày.

the durable self-feeders are designed to withstand outdoor conditions.

Máy cho ăn tự động bền bỉ được thiết kế để chịu được điều kiện ngoài trời.

we compared several brands of self-feeders before making a purchase.

Chúng tôi đã so sánh nhiều thương hiệu máy cho ăn tự động trước khi mua hàng.

the self-feeders helped maintain a consistent feeding schedule for the horses.

Máy cho ăn tự động giúp duy trì lịch cho ăn đều đặn cho ngựa.

setting up the self-feeders was a simple and straightforward process.

Việc thiết lập máy cho ăn tự động là một quy trình đơn giản và dễ dàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay