self-governing

[Mỹ]/[ˈself ˈɡʌvərɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ˈɡʌvərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng tự chủ hoặc tự quản; có quyền hoặc khả năng tự quản.
n. một cơ quan hoặc hệ thống tự quản.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-governing nation

quốc gia tự trị

self-governing communities

các cộng đồng tự trị

becoming self-governing

trở nên tự trị

self-governing regions

các khu vực tự trị

self-governing entity

thực thể tự trị

self-governing bodies

các cơ quan tự trị

self-governing territory

lãnh thổ tự trị

self-governing people

những người tự trị

self-governing states

các quốc gia tự trị

self-governing system

hệ thống tự trị

Câu ví dụ

the island nation has a long history of self-governing institutions.

Quốc đảo này có một lịch sử lâu dài về các thiết chế tự trị.

residents are eager to establish a self-governing community council.

Người dân háo hức thành lập hội đồng cộng đồng tự trị.

the territory transitioned to self-governing status after a referendum.

Lãnh thổ chuyển sang trạng thái tự trị sau cuộc trưng cầu dân ý.

a self-governing region allows for greater local control.

Một khu vực tự trị cho phép kiểm soát cục bộ lớn hơn.

the company fostered a self-governing team environment.

Công ty đã thúc đẩy một môi trường làm việc nhóm tự trị.

they advocated for a more self-governing system of education.

Họ ủng hộ một hệ thống giáo dục tự trị hơn.

the goal is to create a truly self-governing city-state.

Mục tiêu là tạo ra một thành bang tự trị thực sự.

the people demonstrated their desire for self-governing rights.

Người dân đã thể hiện mong muốn về quyền tự trị.

establishing self-governing bodies promotes citizen participation.

Việc thành lập các cơ quan tự trị thúc đẩy sự tham gia của công dân.

the region's self-governing structure is unique in the country.

Cấu trúc tự trị của khu vực là độc đáo trong cả nước.

the project required a self-governing and collaborative approach.

Dự án đòi hỏi một cách tiếp cận tự trị và hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay