self-government

[Mỹ]/ˌselfˈɡʌv.ən.mənt/
[Anh]/ˌselfˈɡʌv.ɚn.mənt/

Dịch

n. sự kiểm soát một quốc gia, cộng đồng, hoặc nhóm bởi các thành viên của nó; sự tự chủ hoặc kỷ luật tự giác.
Các dạng của từ
số nhiềuself-governments

Cụm từ & Cách kết hợp

achieve self-government

đạt được tự quản

self-government rights

quyền tự quản

promoting self-government

thúc đẩy tự quản

exercise self-government

thực hiện tự quản

self-government initiative

sáng kiến tự quản

defending self-government

bảo vệ tự quản

without self-government

không có tự quản

self-government model

mô hình tự quản

establishing self-government

thiết lập tự quản

Câu ví dụ

the island nation has a long history of self-government and democratic traditions.

quốc đảo này có lịch sử lâu dài về tự trị và các truyền thống dân chủ.

granting greater self-government to the region could foster economic growth.

việc trao quyền tự trị lớn hơn cho khu vực có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the movement advocated for self-government and an end to colonial rule.

phong trào đấu tranh cho tự trị và chấm dứt chế độ thuộc địa.

establishing self-government requires a strong commitment to democratic principles.

thiết lập tự trị đòi hỏi một cam kết mạnh mẽ với các nguyên tắc dân chủ.

the people demanded self-government and the right to choose their own leaders.

những người dân đòi hỏi tự trị và quyền bầu ra những người lãnh đạo của họ.

local self-government is essential for addressing community-specific needs.

tự trị địa phương là điều cần thiết để giải quyết các nhu cầu cụ thể của cộng đồng.

the transition to self-government was a gradual and complex process.

quá trình chuyển đổi sang tự trị là một quá trình dần dần và phức tạp.

increased self-government can lead to greater accountability and transparency.

tăng cường tự trị có thể dẫn đến trách nhiệm giải trình và minh bạch hơn.

the goal was to achieve self-government while maintaining economic stability.

mục tiêu là đạt được tự trị đồng thời duy trì sự ổn định kinh tế.

the debate centered on the best form of self-government for the territory.

cuộc tranh luận tập trung vào hình thức tự trị tốt nhất cho vùng lãnh thổ.

self-government allows communities to shape their own future and policies.

tự trị cho phép các cộng đồng định hình tương lai và chính sách của riêng họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay