self-images

[Mỹ]/[ˈself ɪmɪdʒ]/
[Anh]/[ˈself ɪmɪdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các biểu tượng về bản thân, đặc biệt là trong tâm trí người đó; hình ảnh hoặc nhận thức về bản thân; cách một người nhìn nhận bản thân; khái niệm về bản thân; hình ảnh về bản thân được sử dụng trong quảng cáo hoặc tiếp thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-images matter

Hình ảnh bản thân quan trọng

shaping self-images

Xây dựng hình ảnh bản thân

distorted self-images

Hình ảnh bản thân méo mó

positive self-images

Hình ảnh bản thân tích cực

ideal self-images

Hình ảnh bản thân lý tưởng

projecting self-images

Trình bày hình ảnh bản thân

changing self-images

Thay đổi hình ảnh bản thân

exploring self-images

Khám phá hình ảnh bản thân

refining self-images

Tinh chỉnh hình ảnh bản thân

damaged self-images

Hình ảnh bản thân bị tổn hại

Câu ví dụ

she carefully curated her self-images on social media to appear successful.

Cô ấy cẩn thận lựa chọn hình ảnh bản thân trên mạng xã hội để trông thành công.

the advertisement presented idealized self-images of beauty and happiness.

Quảng cáo trình bày hình ảnh bản thân lý tưởng về vẻ đẹp và hạnh phúc.

teenagers often struggle with forming positive self-images during adolescence.

Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc hình thành hình ảnh bản thân tích cực trong giai đoạn dậy thì.

his self-images were heavily influenced by the media he consumed daily.

Hình ảnh bản thân của anh ấy bị ảnh hưởng mạnh bởi phương tiện truyền thông mà anh ấy tiêu thụ hàng ngày.

the therapist helped her challenge negative self-images and build confidence.

Chuyên gia trị liệu đã giúp cô ấy thách thức hình ảnh bản thân tiêu cực và xây dựng lòng tin.

authenticity is key to developing genuine self-images, rather than facades.

Tính chân thực là chìa khóa để phát triển hình ảnh bản thân chân thật, thay vì những lớp mặt nạ.

social media can distort self-images and create unrealistic expectations.

Mạng xã hội có thể làm méo mó hình ảnh bản thân và tạo ra kỳ vọng không thực tế.

it's important to reflect on your self-images and their origins.

Rất quan trọng để suy ngẫm về hình ảnh bản thân và nguồn gốc của chúng.

the project aimed to explore how self-images are constructed and maintained.

Dự án nhằm khám phá cách hình ảnh bản thân được xây dựng và duy trì.

he projected a confident self-image, despite feeling insecure inside.

Anh ấy thể hiện hình ảnh bản thân tự tin, dù bên trong cảm thấy không an toàn.

understanding cultural influences on self-images is crucial for effective communication.

Hiểu được ảnh hưởng văn hóa đối với hình ảnh bản thân là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay