self-punishment

[Mỹ]/[ˈself ˈpʌnɪʃmənt]/
[Anh]/[ˈself ˈpʌnɪʃmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tự trừng phạt bản thân; hành vi nhằm gây ra sự đau khổ cho chính mình như một phương tiện để chuộc tội hoặc kiểm soát; một hình thức tự làm hại bản thân.
Word Forms
số nhiềuself-punishments

Cụm từ & Cách kết hợp

self-punishment cycle

Vòng xoáy tự trừng phạt

avoid self-punishment

Tránh tự trừng phạt

self-punishment behavior

Hành vi tự trừng phạt

experiencing self-punishment

Cảm nhận về tự trừng phạt

fear of self-punishment

Sợ bị tự trừng phạt

self-punishment patterns

Mô hình tự trừng phạt

engaging in self-punishment

Tham gia vào tự trừng phạt

stopping self-punishment

Dừng tự trừng phạt

history of self-punishment

Lịch sử tự trừng phạt

self-punishment tendencies

Xu hướng tự trừng phạt

Câu ví dụ

he engaged in a cycle of guilt and self-punishment after the accident.

Anh ấy đã rơi vào vòng xoáy của sự hối hận và tự trừng phạt sau tai nạn.

the child's self-punishment stemmed from a deep-seated fear of failure.

Hành vi tự trừng phạt của đứa trẻ xuất phát từ nỗi sợ thất bại sâu sắc.

she avoided social situations as a form of self-punishment for her perceived flaws.

Cô ấy tránh né các tình huống xã hội như một hình thức tự trừng phạt vì những khiếm khuyết mà cô cho là của mình.

his excessive exercise routine bordered on self-punishment.

Chế độ tập luyện quá mức của anh ấy gần như là tự trừng phạt.

the therapist helped her break free from the pattern of self-punishment.

Nhà trị liệu đã giúp cô thoát khỏi mô hình tự trừng phạt.

self-punishment can manifest in various unhealthy behaviors.

Tự trừng phạt có thể thể hiện qua nhiều hành vi không lành mạnh khác nhau.

it's crucial to address the root causes of self-punishment.

Rất quan trọng để giải quyết nguyên nhân gốc rễ của tự trừng phạt.

she recognized her behavior as a form of self-punishment and sought help.

Cô nhận ra hành vi của mình là một hình thức tự trừng phạt và đã tìm kiếm sự giúp đỡ.

the constant self-punishment was detrimental to his mental health.

Sự tự trừng phạt liên tục đã gây hại đến sức khỏe tinh thần của anh.

he felt compelled to engage in self-punishment after letting his team down.

Anh cảm thấy buộc phải tham gia vào việc tự trừng phạt sau khi làm tổn thương đội nhóm của mình.

understanding self-punishment is the first step towards recovery.

Hiểu về tự trừng phạt là bước đầu tiên trên con đường hồi phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay