self-reliant

[Mỹ]/[ˈself.rɪˈlaɪ.ənt]/
[Anh]/[ˈself.rɪˈlaɪ.ənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng tự làm mọi việc mà không cần sự giúp đỡ của người khác; có khả năng tự dựa vào bản thân; độc lập
n. Người tự lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-reliant individual

người tự lực

becoming self-reliant

trở nên tự lực

self-reliant lifestyle

phong cách sống tự lực

self-reliant skills

kỹ năng tự lực

highly self-reliant

tự lực cao độ

self-reliant farmer

nông dân tự lực

was self-reliant

tự lực

self-reliant attitude

tinh thần tự lực

remain self-reliant

vẫn tự lực

self-reliant manner

phong cách tự lực

Câu ví dụ

she's a self-reliant young woman who manages her own finances.

Cô là một phụ nữ trẻ tự lập, tự quản lý tài chính của mình.

becoming self-reliant is crucial for navigating adulthood successfully.

Trở nên tự lập là điều quan trọng để thành công trong cuộc sống.

the self-reliant farmer cultivated a thriving organic garden.

Người nông dân tự lập đã trồng một khu vườn hữu cơ phát triển mạnh.

he encouraged his children to be self-reliant and resourceful.

Ông khuyến khích con cái của mình trở nên tự lập và sáng tạo.

a self-reliant attitude is key to overcoming challenges.

Một thái độ tự lập là chìa khóa để vượt qua thử thách.

the remote village fostered a culture of self-reliant living.

Ngôi làng hẻo lánh nuôi dưỡng văn hóa sống tự lập.

she demonstrated a self-reliant spirit while traveling solo.

Cô thể hiện tinh thần tự lập trong khi đi du lịch một mình.

developing self-reliant skills is important for job security.

Phát triển các kỹ năng tự lập rất quan trọng cho sự an toàn trong công việc.

the company valued employees who were self-reliant and proactive.

Công ty đánh giá cao những nhân viên tự lập và chủ động.

he aimed to be self-reliant and avoid depending on others.

Ông hướng tới trở nên tự lập và tránh phụ thuộc vào người khác.

being self-reliant doesn't mean being unwilling to ask for help.

Việc tự lập không có nghĩa là không sẵn sàng nhờ giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay