self-talk

[Mỹ]/[self tɔːk]/
[Anh]/[self tɔːk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động nói chuyện với chính mình, thường là để khích lệ bản thân hoặc để suy nghĩ về một vấn đề; Môn độc thoại nội tâm; những suy nghĩ bày tỏ như thể nói với chính mình; Thực hành sử dụng những phát biểu tự tin tích cực để cải thiện lòng tự trọng và động lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

positive self-talk

Lời tự động viên tích cực

self-talk matters

Lời tự nói chuyện có nghĩa

changing self-talk

Thay đổi lời tự nói chuyện

self-talk techniques

Kỹ thuật tự nói chuyện

negative self-talk

Lời tự nói chuyện tiêu cực

practice self-talk

Thực hành tự nói chuyện

self-talk habits

Thói quen tự nói chuyện

monitor self-talk

Theo dõi lời tự nói chuyện

inner self-talk

Lời tự nói chuyện nội tâm

reframing self-talk

Định hình lại lời tự nói chuyện

Câu ví dụ

positive self-talk can significantly boost your confidence.

Lời tự động viên tích cực có thể tăng cường sự tự tin của bạn.

practice mindful self-talk to reduce anxiety and stress.

Thực hành tự nói tích cực một cách chánh niệm để giảm lo lắng và căng thẳng.

challenge negative self-talk with more realistic thoughts.

Thách thức những lời tự nói tiêu cực bằng những suy nghĩ thực tế hơn.

use encouraging self-talk to motivate yourself through challenges.

Sử dụng những lời tự động viên để thúc đẩy bản thân vượt qua những thử thách.

reframing your self-talk is key to improving mental well-being.

Việc thay đổi cách bạn tự nói là chìa khóa để cải thiện sức khỏe tinh thần.

avoid self-critical self-talk and focus on your strengths.

Tránh tự nói một cách phê bình và tập trung vào điểm mạnh của bạn.

start your day with positive self-talk affirmations.

Bắt đầu ngày mới với những khẳng định tích cực về tự nói.

replace self-doubt with empowering self-talk phrases.

Thay thế sự nghi ngờ bản thân bằng những câu nói tự động viên.

become aware of your self-talk patterns and adjust them.

Nhận thức được những mô hình tự nói của bạn và điều chỉnh chúng.

consistent self-talk is essential for building resilience.

Tự nói nhất quán là điều cần thiết để xây dựng khả năng phục hồi.

gentle self-talk is more effective than harsh self-criticism.

Tự nói nhẹ nhàng hiệu quả hơn so với tự phê bình gay gắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay