motivation

[Mỹ]/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
[Anh]/ˌmoʊtɪˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động lực; lý do; khuyến khích
adj. động lực; thúc đẩy
Các dạng của từ
số nhiềumotivations

Cụm từ & Cách kết hợp

source of motivation

nguồn động lực

lack of motivation

thiếu động lực

boost motivation

tăng động lực

motivation to succeed

động lực để thành công

motivation at work

động lực tại nơi làm việc

find motivation

tìm động lực

self-motivation

tự động lực

learning motivation

động lực học tập

intrinsic motivation

động lực nội tại

achievement motivation

động lực thành tựu

motivation to learn

động lực để học

internal motivation

động lực nội tại

work motivation

động lực làm việc

extrinsic motivation

động lực bên ngoài

motivation theories

các lý thuyết về động lực

academic motivation

động lực học tập

personal motivation

động lực cá nhân

Câu ví dụ

the motivation behind someone’s achievement

động lực thúc đẩy thành công của ai đó

motivation of staff can also be a problem.

Động lực của nhân viên cũng có thể là một vấn đề.

The motivation for the decision is the desire to improve our service to our customers.

Động lực cho quyết định là mong muốn cải thiện dịch vụ của chúng tôi đối với khách hàng.

from that moment, doggone it if I didn't see a motivation in Joey!.

Từ khoảnh khắc đó, trời ơi nếu tớ không thấy được động lực ở Joey!.

The stronger the motivation, the more quickly a person will learn a foreign language.

Càng có động lực mạnh mẽ, một người càng học ngoại ngữ nhanh chóng.

Complexity of aluminium electrolyser production is analyzed, and motivation of production intelligence is explained.

Độ phức tạp của sản xuất điện phân nhôm được phân tích, và động lực của trí thông minh sản xuất được giải thích.

"Unless it gets out of control, a certain amount of stress is vital to provide motivation and challenge."

Trừ khi nó vượt khỏi tầm kiểm soát, một lượng căng thẳng nhất định là rất quan trọng để cung cấp động lực và thử thách.

Motivation to learn must come from the child; it cannot be artificially imposed.

Động lực học tập phải đến từ trẻ em; không thể áp đặt một cách giả tạo.

This paper argues that both arbitrariness and motivation are Lansign's basic characteristics and that they are a unity of opposites in Lansign's every aspect and category.

Bài báo này lập luận rằng cả tính tùy tiện và động lực đều là những đặc điểm cơ bản của Lansign và chúng là một sự thống nhất của những đối lập trong mọi khía cạnh và danh mục của Lansign.

Two-way and automatic thallic drive, energy conveys by box of two clockwork spring, motivation stores amount to 60 hours.

Bộ truyền động thallic hai chiều và tự động, năng lượng truyền tải bởi hộp hai lò xo đồng hồ, dung lượng lưu trữ năng lượng lên tới 60 giờ.

Second, analyzing the free rider of syndication and putting forward that the arrangement of equity can incent the non-lead venture capital company and mitigate its motivation of free rider.

Thứ hai, phân tích kẻ cưỡi xe tự do trong việc phân tích và đề xuất rằng thỏa thuận về cổ phần có thể khuyến khích công ty đầu tư mạo hiểm không dẫn đầu và giảm thiểu động cơ cưỡi xe tự do của nó.

Moreover, players with softball experience showed lower self-determination, higher externalcontrol motivation and more motiveless willingness toward baseball than those without softball experience.

Hơn nữa, những người chơi có kinh nghiệm softball cho thấy mức độ tự quyết thấp hơn, động lực kiểm soát bên ngoài cao hơn và sự sẵn sàng vô nghĩa hơn đối với bóng chày so với những người không có kinh nghiệm softball.

Tung Desem Waringin, who is promoting his second business motivation book, got the aircraft to fly four times over a soccer stadium in Serang city.

Tung Desem Waringin, người đang quảng bá cuốn sách thứ hai về động lực kinh doanh của mình, đã khiến máy bay bay bốn lần trên một sân vận động bóng đá ở thành phố Serang.

Ví dụ thực tế

Appropriate relaxation refreshes students and gives them enough motivation and energy to continue learning.

Sự thư giãn phù hợp giúp làm mới tinh thần của học sinh và cho họ đủ động lực và năng lượng để tiếp tục học tập.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

And additional rewards can further boost your motivation.

Và những phần thưởng bổ sung có thể tăng động lực của bạn hơn nữa.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

That's it! Pluto just needs some motivation.

Đó là tất cả rồi! Sao Hỏa cần một chút động lực.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

What's the source of motivation for people?

Nguồn động lực của con người là gì?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Guess what we needed was the right motivation, huh?

Đoán xem chúng ta cần gì, đúng là động lực đúng đắn mà nhỉ?

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

You need to learn their motivations and points of view.

Bạn cần tìm hiểu động cơ và quan điểm của họ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

It's what gives you motivation and determination.

Đó là điều mang lại cho bạn động lực và quyết tâm.

Nguồn: Learning charging station

That's the motivation behind the app Blinkist.

Đó là động lực đằng sau ứng dụng Blinkist.

Nguồn: Simple Psychology

I had no motivation for wickedness except wickedness itself.

Tôi không có động lực cho sự độc ác, ngoài chính sự độc ác đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Exercise will also give you more motivation in general.

Tập thể dục cũng sẽ giúp bạn có thêm động lực chung.

Nguồn: WIL Life Revelation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay