the self-governing territory established its own economic policies.
Territory tự trị đã thiết lập chính sách kinh tế của riêng mình.
many former colonies became self-governing nations after independence.
Nhiều cựu thuộc địa trở thành các quốc gia tự trị sau khi giành độc lập.
the autonomous region operates as a self-governing entity within the federation.
Khu vực tự trị hoạt động như một thực thể tự trị trong liên bang.
self-governing institutions are essential for democratic societies.
Các cơ sở tự trị là cần thiết cho các xã hội dân chủ.
the island achieved self-governing status through peaceful negotiations.
Đảo đã đạt được tư cách tự trị thông qua các cuộc đàm phán hòa bình.
some universities function as self-governing bodies with academic freedom.
Một số trường đại học hoạt động như các cơ thể tự trị với tự do học thuật.
indigenous communities often maintain self-governing traditions.
Các cộng đồng bản địa thường duy trì các truyền thống tự trị.
the self-governing city-state manages its own affairs independently.
Thành phố - quốc gia tự trị quản lý các công việc của mình một cách độc lập.
a truly self-governing organization must have transparent leadership.
Một tổ chức tự trị thực sự phải có lãnh đạo minh bạch.
the territory requested self-governing authority from the central government.
Khu vực đã yêu cầu quyền tự trị từ chính phủ trung ương.
self-governing regions can set their own tax policies.
Các khu vực tự trị có thể thiết lập chính sách thuế của riêng mình.
professional associations typically operate as self-governing entities.
Các hiệp hội chuyên nghiệp thường hoạt động như các thực thể tự trị.
the self-governing territory established its own economic policies.
Territory tự trị đã thiết lập chính sách kinh tế của riêng mình.
many former colonies became self-governing nations after independence.
Nhiều cựu thuộc địa trở thành các quốc gia tự trị sau khi giành độc lập.
the autonomous region operates as a self-governing entity within the federation.
Khu vực tự trị hoạt động như một thực thể tự trị trong liên bang.
self-governing institutions are essential for democratic societies.
Các cơ sở tự trị là cần thiết cho các xã hội dân chủ.
the island achieved self-governing status through peaceful negotiations.
Đảo đã đạt được tư cách tự trị thông qua các cuộc đàm phán hòa bình.
some universities function as self-governing bodies with academic freedom.
Một số trường đại học hoạt động như các cơ thể tự trị với tự do học thuật.
indigenous communities often maintain self-governing traditions.
Các cộng đồng bản địa thường duy trì các truyền thống tự trị.
the self-governing city-state manages its own affairs independently.
Thành phố - quốc gia tự trị quản lý các công việc của mình một cách độc lập.
a truly self-governing organization must have transparent leadership.
Một tổ chức tự trị thực sự phải có lãnh đạo minh bạch.
the territory requested self-governing authority from the central government.
Khu vực đã yêu cầu quyền tự trị từ chính phủ trung ương.
self-governing regions can set their own tax policies.
Các khu vực tự trị có thể thiết lập chính sách thuế của riêng mình.
professional associations typically operate as self-governing entities.
Các hiệp hội chuyên nghiệp thường hoạt động như các thực thể tự trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay