semestral break
nghỉ học kỳ
semestral fees
học phí học kỳ
semestral schedule
lịch học kỳ
semestral payment
thanh toán học kỳ
semestral registration
đăng ký học kỳ
semestral system
hệ học kỳ
semestral evaluation
đánh giá học kỳ
semestral tuition
học phí học kỳ
semestral deadline
hạn chót học kỳ
the university requires students to complete a semestral project each year.
Đại học yêu cầu sinh viên hoàn thành một dự án học kỳ mỗi năm.
we pay semestral tuition fees to the college.
Chúng tôi trả học phí học kỳ cho trường đại học.
the semestral report detailed student progress.
Báo cáo học kỳ chi tiết sự tiến bộ của sinh viên.
the semestral break provides a chance to relax.
Thời gian nghỉ học kỳ mang đến cơ hội để thư giãn.
he received a semestral scholarship for his academic achievements.
Anh ấy đã nhận được học bổng học kỳ vì những thành tích học tập của mình.
the semestral exam covered all the material learned.
Bài kiểm tra học kỳ bao gồm tất cả các tài liệu đã học.
the semestral registration deadline is fast approaching.
Thời hạn đăng ký học kỳ đang đến rất gần.
many students work part-time during the semestral period.
Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian trong thời gian học kỳ.
the semestral review meeting will be held next week.
Cuộc họp đánh giá học kỳ sẽ được tổ chức vào tuần tới.
she enjoys the semestral social events organized by the club.
Cô ấy thích các sự kiện xã hội học kỳ do câu lạc bộ tổ chức.
the semestral budget allocation was approved by the board.
Việc phân bổ ngân sách học kỳ đã được hội đồng chấp thuận.
semestral break
nghỉ học kỳ
semestral fees
học phí học kỳ
semestral schedule
lịch học kỳ
semestral payment
thanh toán học kỳ
semestral registration
đăng ký học kỳ
semestral system
hệ học kỳ
semestral evaluation
đánh giá học kỳ
semestral tuition
học phí học kỳ
semestral deadline
hạn chót học kỳ
the university requires students to complete a semestral project each year.
Đại học yêu cầu sinh viên hoàn thành một dự án học kỳ mỗi năm.
we pay semestral tuition fees to the college.
Chúng tôi trả học phí học kỳ cho trường đại học.
the semestral report detailed student progress.
Báo cáo học kỳ chi tiết sự tiến bộ của sinh viên.
the semestral break provides a chance to relax.
Thời gian nghỉ học kỳ mang đến cơ hội để thư giãn.
he received a semestral scholarship for his academic achievements.
Anh ấy đã nhận được học bổng học kỳ vì những thành tích học tập của mình.
the semestral exam covered all the material learned.
Bài kiểm tra học kỳ bao gồm tất cả các tài liệu đã học.
the semestral registration deadline is fast approaching.
Thời hạn đăng ký học kỳ đang đến rất gần.
many students work part-time during the semestral period.
Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian trong thời gian học kỳ.
the semestral review meeting will be held next week.
Cuộc họp đánh giá học kỳ sẽ được tổ chức vào tuần tới.
she enjoys the semestral social events organized by the club.
Cô ấy thích các sự kiện xã hội học kỳ do câu lạc bộ tổ chức.
the semestral budget allocation was approved by the board.
Việc phân bổ ngân sách học kỳ đã được hội đồng chấp thuận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay