twice-yearly

[Mỹ]/[twaɪs ˈjɜː.li]/
[Anh]/[twaɪs ˈjɝː.li]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc được thực hiện hai lần một năm.
adv. mỗi hai năm; hai lần một năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

twice-yearly checkup

khám sức khỏe định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly meeting

cuộc họp định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly review

đánh giá định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly cleaning

vệ sinh định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly report

báo cáo định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly bonus

thưởng định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly planting

trồng cây định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly inspection

kiểm tra định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly schedule

lịch trình định kỳ 6 tháng một lần

twice-yearly event

sự kiện định kỳ 6 tháng một lần

Câu ví dụ

the dentist recommended a twice-yearly cleaning to maintain good oral hygiene.

Nhà dentist khuyên nên làm sạch răng định kỳ hai lần một năm để duy trì vệ sinh răng miệng tốt.

we have a twice-yearly review of our marketing strategy.

Chúng tôi có một cuộc xem xét chiến lược marketing định kỳ hai lần một năm.

the garden club holds a twice-yearly plant sale.

Câu lạc bộ vườn cây tổ chức một phiên chợ bán cây hai lần một năm.

the team conducts a twice-yearly performance evaluation.

Đội ngũ tiến hành đánh giá hiệu suất định kỳ hai lần một năm.

the building requires a twice-yearly inspection by a certified engineer.

Công trình yêu cầu kiểm tra định kỳ hai lần một năm bởi kỹ sư được chứng nhận.

the company offers a twice-yearly bonus to its employees.

Công ty cung cấp một khoản thưởng định kỳ hai lần một năm cho nhân viên của mình.

we schedule a twice-yearly family reunion.

Chúng tôi lên lịch tổ chức một buổi họp mặt gia đình định kỳ hai lần một năm.

the software receives a twice-yearly update with new features.

Phần mềm nhận được cập nhật định kỳ hai lần một năm với các tính năng mới.

the school board meets for twice-yearly budget discussions.

Hội đồng trường học họp để thảo luận ngân sách định kỳ hai lần một năm.

the museum hosts a twice-yearly fundraising gala.

Bảo tàng tổ chức một buổi tiệc gây quỹ định kỳ hai lần một năm.

the volunteer group organizes a twice-yearly beach cleanup.

Nhóm tình nguyện tổ chức dọn dẹp bãi biển định kỳ hai lần một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay