semi-tropical

[Mỹ]/[ˈsemiː ˈtrɒpɪkəl]/
[Anh]/[ˈsɛmi ˈtrɑːpɪkəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khí hậu hoặc thực vật đặc trưng của vùng nhiệt đới, nhưng không hoàn toàn nhiệt đới; liên quan đến hoặc đặc trưng của vùng nhiệt đới cận nhiệt đới.

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-tropical climate

khí hậu nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical region

khu vực nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical fruit

trái cây nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical garden

vườn nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical weather

thời tiết nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical plants

thực vật nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical style

phong cách nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical design

thiết kế nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical landscape

khung cảnh nhiệt đới cận nhiệt

semi-tropical zone

vùng nhiệt đới cận nhiệt

Câu ví dụ

the resort boasted a semi-tropical climate with lush vegetation.

Khu nghỉ dưỡng tự hào có khí hậu á nhiệt đới với thảm thực vật tươi tốt.

we enjoyed exploring the semi-tropical gardens filled with exotic flowers.

Chúng tôi tận hưởng việc khám phá những khu vườn á nhiệt đới tràn ngập những loài hoa kỳ lạ.

the region's semi-tropical environment supports a diverse range of wildlife.

Môi trường á nhiệt đới của khu vực hỗ trợ sự đa dạng của các loài động vật hoang dã.

the architecture incorporated elements of the semi-tropical style.

Kiến trúc kết hợp các yếu tố của phong cách á nhiệt đới.

the citrus trees thrived in the semi-tropical conditions.

Cây có múi phát triển mạnh trong điều kiện á nhiệt đới.

the house had a semi-tropical feel with its open-air design.

Ngôi nhà có cảm giác á nhiệt đới với thiết kế mở của nó.

the landscape design featured a semi-tropical aesthetic.

Thiết kế cảnh quan thể hiện thẩm mỹ á nhiệt đới.

the area experiences a long, warm season typical of a semi-tropical zone.

Khu vực có mùa dài, ấm áp điển hình của vùng á nhiệt đới.

the restaurant offered a menu inspired by semi-tropical cuisine.

Nhà hàng cung cấp thực đơn lấy cảm hứng từ ẩm thực á nhiệt đới.

the artist's paintings captured the beauty of the semi-tropical landscape.

Những bức tranh của họa sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của phong cảnh á nhiệt đới.

the golf course was designed to complement the semi-tropical setting.

Sân golf được thiết kế để bổ sung cho bối cảnh á nhiệt đới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay