mangrove

[Mỹ]/'mæŋgrəʊv/
[Anh]/'mæŋɡrov/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hệ sinh thái ven biển biển đặc trưng bởi cây và bụi chịu mặn.
Word Forms
số nhiềumangroves

Câu ví dụ

As we wade through the lucid pool, small fish dart among mangrove roots that spider in all directions, and crabs skitter into hiding.

Khi chúng tôi lội qua hồ nước trong vắt, những con cá nhỏ bơi lội giữa những rễ cây đước lan ra mọi hướng, và những con cua nhanh chóng ẩn mình.

IT WAS the mangroves he noticed first, reduced to cobwebbed wraiths as far as the eye could see.

Đó là những vạt rừng ngập mặn mà anh ta nhận thấy đầu tiên, bị thu hẹp thành những bóng ma rách nát trải dài đến tận cùng tầm mắt.

The wind of the morning ruffled the water of the estuary and whispered through the mangroves, and the little waves beat on the rubbly beach with an increased tempo.

Gió buổi sáng lay động mặt nước của cửa sông và thì thầm qua các khu rừng ngập mặn, và những con sóng nhỏ đánh vào bãi sỏi với nhịp độ tăng lên.

Mangroves are important coastal ecosystems.

Rừng ngập mặn là những hệ sinh thái ven biển quan trọng.

Mangrove forests provide habitats for various marine species.

Các khu rừng ngập mặn cung cấp môi trường sống cho nhiều loài sinh vật biển.

Mangrove conservation is essential for protecting coastal areas from erosion.

Việc bảo tồn rừng ngập mặn là điều cần thiết để bảo vệ các khu vực ven biển khỏi xói mòn.

The roots of mangroves help stabilize the coastline.

Rễ của rừng ngập mặn giúp ổn định bờ biển.

Mangrove swamps are home to unique biodiversity.

Các đầm ngập mặn là nơi sinh sống của các loài sinh vật đa dạng và độc đáo.

Mangrove restoration projects aim to revive degraded mangrove ecosystems.

Các dự án phục hồi rừng ngập mặn nhằm mục đích phục hồi các hệ sinh thái rừng ngập mặn bị suy thoái.

Some species of fish rely on mangrove habitats for breeding.

Một số loài cá phụ thuộc vào môi trường sống của rừng ngập mặn để sinh sản.

Mangrove trees can tolerate high levels of salinity in the water.

Cây rừng ngập mặn có thể chịu được độ mặn cao trong nước.

Mangrove deforestation can lead to loss of biodiversity and coastal protection.

Việc phá rừng ngập mặn có thể dẫn đến mất đa dạng sinh học và bảo vệ bờ biển.

Tourists enjoy kayaking through mangrove forests.

Du khách thích chèo thuyền kayak qua các khu rừng ngập mặn.

Ví dụ thực tế

You have to plant the mangroves at hands width apart.

Bạn phải trồng các cây đước cách nhau một khoảng bằng một bàn tay.

Nguồn: Environment and Science

In the last 40 years, eighty percent of China's mangroves have been destroyed.

Trong 40 năm qua, 80% các rừng ngập mặn của Trung Quốc đã bị phá hủy.

Nguồn: Beautiful China

Also, powerful waves have pulled some newly planted mangroves out to sea.

Ngoài ra, những đợt sóng mạnh đã cuốn một số cây đước mới trồng ra biển.

Nguồn: VOA Special English: World

Caribbean mangrove swamps are filled with organic material.

Các đầm ngập mặn Caribbean chứa đầy vật liệu hữu cơ.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

We have to build sea walls and plant mangroves.

Chúng ta phải xây dựng các bức tường chắn sóng và trồng các cây đước.

Nguồn: Environment and Science

There we were, knee deep in water, crawling through mangrove roots.

Chúng tôi ở đó, lội nước ngang đùi, luồn qua những rễ đước.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

You will be in love when you go inside the mangrove.

Bạn sẽ yêu thích khi bạn đi vào bên trong rừng ngập mặn.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

The mangrove's roots anchor the trees against the tidal pull.

Rễ của cây đước neo giữ các cây lại trước dòng chảy thủy triều.

Nguồn: The mysteries of the Earth

There have been some restoration efforts around the world to protect mangroves.

Đã có một số nỗ lực phục hồi trên toàn thế giới để bảo vệ các rừng ngập mặn.

Nguồn: VOA Special English: World

Well, this is what happens to a lot of coastal mangrove forests.

Thật vậy, đây là những gì xảy ra với nhiều rừng ngập mặn ven biển.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay