semicircle

[Mỹ]/'semɪsɜːkl/
[Anh]/'sɛmɪsɝkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nửa của hình tròn; chu vi của một nửa hình tròn
Word Forms
số nhiềusemicircles

Câu ví dụ

The village was formed of semicircle huts.

Ngôi làng được hình thành từ những căn nhà hình bán nguyệt.

We sat in a semicircle facing the teacher.

Chúng tôi ngồi thành hình bán nguyệt đối diện với giáo viên.

chairs were in a semicircle round the hearth.

Những chiếc ghế được sắp xếp thành hình bán nguyệt quanh lò sưởi.

We sat in a semicircle about the fire.

Chúng tôi ngồi thành hình bán nguyệt quanh lửa.

The children sat in a semicircle for story time.

Trẻ em ngồi thành hình bán nguyệt để nghe truyện.

The theater had a semicircle of seats around the stage.

Nhà hát có một dãy ghế hình bán nguyệt xung quanh sân khấu.

She drew a perfect semicircle on the whiteboard.

Cô ấy vẽ một hình bán nguyệt hoàn hảo trên bảng trắng.

The rainbow formed a beautiful semicircle in the sky.

Cầu vồng tạo thành một hình bán nguyệt tuyệt đẹp trên bầu trời.

The bridge's design included a semicircle arch.

Thiết kế của cây cầu bao gồm một vòm hình bán nguyệt.

The garden path curved in a semicircle around the fountain.

Đường đi trong vườn uốn cong thành hình bán nguyệt quanh đài phun nước.

The semicircle shape of the moon was visible in the night sky.

Hình dạng hình bán nguyệt của mặt trăng có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm.

The semicircle of friends gathered around the bonfire.

Một vòng bạn bè hình bán nguyệt tụ tập quanh đống lửa.

The artist painted a semicircle of colorful flowers.

Nghệ sĩ đã vẽ một hình bán nguyệt những bông hoa đầy màu sắc.

The semicircle window let in a beam of sunlight.

Cửa sổ hình bán nguyệt cho ánh nắng chiếu vào.

Ví dụ thực tế

The mirrors are placed in concentric semicircles facing a tower, on top of which the boiler and the turbine sit.

Những chiếc gương được đặt ở các nửa đường tròn đồng tâm đối diện với một tòa tháp, trên cùng của tòa tháp là nồi hơi và tuabin.

Nguồn: The Economist - Technology

His thin lips came round in a semicircle over projecting teeth.

Khuôn miệng mỏng của anh ấy cong lại thành một nửa đường tròn trên những chiếc răng nhô ra.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

They stood around Hiccup in a semicircle.

Họ đứng quanh Hiccup thành một vòng cung.

Nguồn: Animation English

The village of Fulworth lies in a hollow curving in a semicircle round the bay.

Làng Fulworth nằm trong một vùng trũng uốn cong thành một nửa đường tròn quanh vịnh.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

One of those words is " circle." A " semicircle" is not just part of a circle.

Một trong những từ đó là "vòng tròn". Một "nửa đường tròn" không chỉ là một phần của một vòng tròn.

Nguồn: 2016 English Cafe

Meanwhile Captain Nemo had called a halt. My companions and I stopped walking, and turning around, I saw the crewmen form a semicircle around their leader.

Trong khi đó, Thuyền trưởng Nemo đã ra hiệu dừng lại. Tôi và những người bạn của tôi đã dừng lại, và khi quay lại, tôi thấy thủy thủ đoàn hình thành một vòng cung xung quanh người lãnh đạo của họ.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Art is supposed to bring us beauty, but just look at that semicircle of figures and you will see something has gone terribly wrong.

Nghệ thuật được cho là mang lại cho chúng ta vẻ đẹp, nhưng chỉ cần nhìn vào vòng cung hình ảnh đó và bạn sẽ thấy điều gì đó đã đi sai hoàn toàn.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

I've drawn a semicircle in the sand in front of me so I don't walk past it and look like I'm floating in midair.

Tôi đã vẽ một nửa đường tròn trên cát phía trước tôi để tôi không đi qua đó và trông như thể tôi đang lơ lửng trên không.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

The village contained an impressive monument: seven half-tonne stones standing in a semicircle around a spring, that might have been used for ceremonial purposes.

Làng có một công trình ấn tượng: bảy viên đá nặng nửa tấn đứng thành một vòng cung xung quanh một mạch nước, có thể đã được sử dụng cho các mục đích nghi lễ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Going to cafes could mean being served through a window while other patrons milled in a loose semicircle, waiting for their names to be called.

Đi đến các quán cà phê có thể có nghĩa là được phục vụ qua cửa sổ trong khi những người khác lui tới trong một vòng cung lỏng lẻo, chờ tên của họ được gọi.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay