sensed danger
cảm nhận được nguy hiểm
sensed a shift
cảm nhận được sự thay đổi
sensed opportunity
cảm nhận được cơ hội
sensed presence
cảm nhận được sự hiện diện
sensed a change
cảm nhận được sự thay đổi
sensed frustration
cảm nhận được sự thất vọng
sensed movement
cảm nhận được sự chuyển động
sensed warmth
cảm nhận được sự ấm áp
sensed something
cảm nhận được điều gì đó
she sensed a shift in the atmosphere and felt uneasy.
Cô ấy cảm nhận được sự thay đổi trong không khí và cảm thấy bất an.
he sensed an opportunity and decided to take it.
Anh ấy cảm nhận được một cơ hội và quyết định nắm lấy nó.
the detective sensed something was amiss with the witness’s story.
Thám tử nhận thấy điều gì đó không ổn với câu chuyện của nhân chứng.
i sensed a growing tension between them during the meeting.
Tôi cảm nhận được sự căng thẳng ngày càng gia tăng giữa họ trong cuộc họp.
the company sensed a decline in sales and adjusted its strategy.
Công ty nhận thấy doanh số bán hàng đang giảm và điều chỉnh chiến lược của mình.
she sensed his sadness even though he was smiling.
Cô ấy cảm nhận được nỗi buồn của anh ấy ngay cả khi anh ấy đang cười.
the runner sensed the finish line and sprinted forward.
Người chạy cảm nhận được vạch đích và chạy nước rút về phía trước.
he sensed a change in the wind and prepared for the storm.
Anh ấy cảm nhận được sự thay đổi của gió và chuẩn bị cho cơn bão.
the musician sensed the audience’s enthusiasm and played with more passion.
Nhà soạn nhạc cảm nhận được sự nhiệt tình của khán giả và chơi với nhiều đam mê hơn.
the investor sensed a potential risk and withdrew their funds.
Nhà đầu tư nhận thấy một rủi ro tiềm ẩn và rút tiền của họ.
the dog sensed the presence of another animal nearby.
Con chó cảm nhận được sự hiện diện của một con vật khác ở gần đó.
sensed danger
cảm nhận được nguy hiểm
sensed a shift
cảm nhận được sự thay đổi
sensed opportunity
cảm nhận được cơ hội
sensed presence
cảm nhận được sự hiện diện
sensed a change
cảm nhận được sự thay đổi
sensed frustration
cảm nhận được sự thất vọng
sensed movement
cảm nhận được sự chuyển động
sensed warmth
cảm nhận được sự ấm áp
sensed something
cảm nhận được điều gì đó
she sensed a shift in the atmosphere and felt uneasy.
Cô ấy cảm nhận được sự thay đổi trong không khí và cảm thấy bất an.
he sensed an opportunity and decided to take it.
Anh ấy cảm nhận được một cơ hội và quyết định nắm lấy nó.
the detective sensed something was amiss with the witness’s story.
Thám tử nhận thấy điều gì đó không ổn với câu chuyện của nhân chứng.
i sensed a growing tension between them during the meeting.
Tôi cảm nhận được sự căng thẳng ngày càng gia tăng giữa họ trong cuộc họp.
the company sensed a decline in sales and adjusted its strategy.
Công ty nhận thấy doanh số bán hàng đang giảm và điều chỉnh chiến lược của mình.
she sensed his sadness even though he was smiling.
Cô ấy cảm nhận được nỗi buồn của anh ấy ngay cả khi anh ấy đang cười.
the runner sensed the finish line and sprinted forward.
Người chạy cảm nhận được vạch đích và chạy nước rút về phía trước.
he sensed a change in the wind and prepared for the storm.
Anh ấy cảm nhận được sự thay đổi của gió và chuẩn bị cho cơn bão.
the musician sensed the audience’s enthusiasm and played with more passion.
Nhà soạn nhạc cảm nhận được sự nhiệt tình của khán giả và chơi với nhiều đam mê hơn.
the investor sensed a potential risk and withdrew their funds.
Nhà đầu tư nhận thấy một rủi ro tiềm ẩn và rút tiền của họ.
the dog sensed the presence of another animal nearby.
Con chó cảm nhận được sự hiện diện của một con vật khác ở gần đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay