suspected fraud
lừa đảo bị nghi ngờ
suspected theft
trộm cắp bị nghi ngờ
suspected crime
tội phạm bị nghi ngờ
suspected terrorist
khủng bố bị nghi ngờ
suspected drug
ma túy bị nghi ngờ
suspected motive
động cơ bị nghi ngờ
suspected accomplice
đồng phạm bị nghi ngờ
suspected source
nguồn gốc bị nghi ngờ
suspected issue
vấn đề bị nghi ngờ
suspected activity
hoạt động bị nghi ngờ
she suspected that he was lying.
Cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
the police suspected foul play in the case.
Cảnh sát nghi ngờ có hành vi chơi xấu trong vụ án.
he suspected his friend was stealing from him.
Anh ấy nghi ngờ bạn của mình đang ăn cắp từ anh ấy.
they suspected the package contained illegal items.
Họ nghi ngờ gói hàng chứa những mặt hàng bất hợp pháp.
she suspected that the test results were tampered with.
Cô ấy nghi ngờ kết quả kiểm tra đã bị sửa đổi.
the teacher suspected cheating during the exam.
Giáo viên nghi ngờ có gian lận trong kỳ thi.
he suspected that he was being followed.
Anh ấy nghi ngờ mình đang bị theo dõi.
they suspected a connection between the two incidents.
Họ nghi ngờ có mối liên hệ giữa hai sự cố.
she suspected that her computer had a virus.
Cô ấy nghi ngờ máy tính của mình bị nhiễm virus.
he suspected that the company was hiding information.
Anh ấy nghi ngờ công ty đang che giấu thông tin.
suspected fraud
lừa đảo bị nghi ngờ
suspected theft
trộm cắp bị nghi ngờ
suspected crime
tội phạm bị nghi ngờ
suspected terrorist
khủng bố bị nghi ngờ
suspected drug
ma túy bị nghi ngờ
suspected motive
động cơ bị nghi ngờ
suspected accomplice
đồng phạm bị nghi ngờ
suspected source
nguồn gốc bị nghi ngờ
suspected issue
vấn đề bị nghi ngờ
suspected activity
hoạt động bị nghi ngờ
she suspected that he was lying.
Cô ấy nghi ngờ anh ấy đang nói dối.
the police suspected foul play in the case.
Cảnh sát nghi ngờ có hành vi chơi xấu trong vụ án.
he suspected his friend was stealing from him.
Anh ấy nghi ngờ bạn của mình đang ăn cắp từ anh ấy.
they suspected the package contained illegal items.
Họ nghi ngờ gói hàng chứa những mặt hàng bất hợp pháp.
she suspected that the test results were tampered with.
Cô ấy nghi ngờ kết quả kiểm tra đã bị sửa đổi.
the teacher suspected cheating during the exam.
Giáo viên nghi ngờ có gian lận trong kỳ thi.
he suspected that he was being followed.
Anh ấy nghi ngờ mình đang bị theo dõi.
they suspected a connection between the two incidents.
Họ nghi ngờ có mối liên hệ giữa hai sự cố.
she suspected that her computer had a virus.
Cô ấy nghi ngờ máy tính của mình bị nhiễm virus.
he suspected that the company was hiding information.
Anh ấy nghi ngờ công ty đang che giấu thông tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay