cultural sensibilities
nhạy cảm văn hóa
artistic sensibilities
nhạy cảm nghệ thuật
social sensibilities
nhạy cảm xã hội
moral sensibilities
nhạy cảm về đạo đức
aesthetic sensibilities
nhạy cảm thẩm mỹ
political sensibilities
nhạy cảm chính trị
environmental sensibilities
nhạy cảm về môi trường
emotional sensibilities
nhạy cảm về cảm xúc
commercial sensibilities
nhạy cảm thương mại
civic sensibilities
nhạy cảm công dân
her artistic sensibilities are reflected in her work.
Những giác quan nghệ thuật của cô ấy được phản ánh trong công việc của cô ấy.
understanding cultural sensibilities is crucial for effective communication.
Hiểu được những cảm xúc văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
his sensibilities were offended by the harsh criticism.
Những cảm xúc của anh ấy bị xúc phạm bởi những lời chỉ trích gay gắt.
she has a deep sensibility for social issues.
Cô ấy có một sự nhạy cảm sâu sắc về các vấn đề xã hội.
the film appeals to the sensibilities of a younger audience.
Bộ phim hấp dẫn những cảm xúc của khán giả trẻ hơn.
his sensibilities make him a great writer.
Những cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà văn tuyệt vời.
we must consider the sensibilities of our guests.
Chúng ta phải xem xét những cảm xúc của khách của chúng ta.
art can challenge societal sensibilities.
Nghệ thuật có thể thách thức những cảm xúc xã hội.
her sensibilities guide her choices in fashion.
Những cảm xúc của cô ấy hướng dẫn những lựa chọn của cô ấy trong thời trang.
he navigates complex sensibilities with ease.
Anh ấy dễ dàng điều hướng những cảm xúc phức tạp.
cultural sensibilities
nhạy cảm văn hóa
artistic sensibilities
nhạy cảm nghệ thuật
social sensibilities
nhạy cảm xã hội
moral sensibilities
nhạy cảm về đạo đức
aesthetic sensibilities
nhạy cảm thẩm mỹ
political sensibilities
nhạy cảm chính trị
environmental sensibilities
nhạy cảm về môi trường
emotional sensibilities
nhạy cảm về cảm xúc
commercial sensibilities
nhạy cảm thương mại
civic sensibilities
nhạy cảm công dân
her artistic sensibilities are reflected in her work.
Những giác quan nghệ thuật của cô ấy được phản ánh trong công việc của cô ấy.
understanding cultural sensibilities is crucial for effective communication.
Hiểu được những cảm xúc văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
his sensibilities were offended by the harsh criticism.
Những cảm xúc của anh ấy bị xúc phạm bởi những lời chỉ trích gay gắt.
she has a deep sensibility for social issues.
Cô ấy có một sự nhạy cảm sâu sắc về các vấn đề xã hội.
the film appeals to the sensibilities of a younger audience.
Bộ phim hấp dẫn những cảm xúc của khán giả trẻ hơn.
his sensibilities make him a great writer.
Những cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà văn tuyệt vời.
we must consider the sensibilities of our guests.
Chúng ta phải xem xét những cảm xúc của khách của chúng ta.
art can challenge societal sensibilities.
Nghệ thuật có thể thách thức những cảm xúc xã hội.
her sensibilities guide her choices in fashion.
Những cảm xúc của cô ấy hướng dẫn những lựa chọn của cô ấy trong thời trang.
he navigates complex sensibilities with ease.
Anh ấy dễ dàng điều hướng những cảm xúc phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay