sepulchral

[Mỹ]/sɪ'pʌlkr(ə)l/
[Anh]/sə'pʌlkrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. u ám và ảm đạm, liên quan đến mồ mả hoặc chôn cất

Cụm từ & Cách kết hợp

sepulchral silence

sự im lặng như nhà mồ

sepulchral voice

giọng nói như nhà mồ

Câu ví dụ

a speech delivered in sepulchral tones.

Một bài phát biểu được trình bày bằng giọng điệu trang nghiêm.

The sepulchral silence of the graveyard was broken by a distant howl.

Sự im lặng như nghĩa địa trong nghĩa trang bị phá vỡ bởi một tiếng hú vọng ra từ xa.

The sepulchral tone of his voice sent shivers down her spine.

Giọng nói trầm như từ mồ mả của anh ta khiến cô ấy rùng mình.

The old mansion had a sepulchral atmosphere, making it feel eerie and unsettling.

Ngôi nhà cổ có một không khí như nghĩa địa, khiến nó trở nên kỳ lạ và khó chịu.

She entered the sepulchral crypt with trepidation, unsure of what she might find inside.

Cô bước vào hầm mộ như nghĩa địa với sự lo lắng, không chắc chắn về những gì cô ấy có thể tìm thấy bên trong.

The sepulchral darkness of the cave made it difficult to see anything clearly.

Bóng tối như nghĩa địa của hang động khiến mọi thứ trở nên khó nhìn rõ.

His sepulchral appearance and somber demeanor made him seem like a character from a gothic novel.

Dáng vẻ và thái độ u ám của anh ấy khiến anh ấy có vẻ như một nhân vật trong một cuốn tiểu thuyết gothic.

The sepulchral sound of the church bells echoed through the empty streets at midnight.

Tiếng chuông nhà thờ như từ mồ mả vang vọng trên những con phố vắng vào đêm khuya.

The sepulchral scent of decay hung heavy in the air of the abandoned house.

Mùi mục rữa như từ mồ mả lơ lửng trong không khí của ngôi nhà bị bỏ hoang.

The sepulchral stillness of the forest was only broken by the occasional rustle of leaves.

Sự tĩnh lặng như nghĩa địa của khu rừng chỉ bị phá vỡ bởi tiếng xào xạc thỉnh thoảng của lá cây.

As she walked through the sepulchral catacombs, she felt a sense of unease creeping over her.

Khi cô đi bộ qua các hầm mộ như nghĩa địa, cô cảm thấy một sự khó chịu bắt đầu lan tỏa.

Ví dụ thực tế

" Before it's too late. A word of good advice." (His voice became sepulchral.)

"Trước khi quá muộn. Một lời khuyên tốt." (Giọng của anh ta trở nên như tiếng từ mồ.)

Nguồn: Brave New World

" Snuffbox, " said Jo, in a sepulchral tone, which convulsed the audience.

"Snuffbox," Jo nói, với giọng như tiếng từ mồ, khiến khán giả rung chuyển.

Nguồn: "Little Women" original version

At length in a low sepulchral voice She pronounced the following words.

Sau một hồi, với giọng như tiếng từ mồ, cô ấy nói những lời sau.

Nguồn: Monk (Part 1)

No squirrels swung in and out of the sepulchral arches of the trees.

Không có những con sóc nào đu đưa vào và ra khỏi những vòm cây như mồ mả.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

The dark and mysterious underworld usually reminds people of the gloomy sepulchral hell where the ghosts suffer.

Thế giới ngầm tối tăm và bí ẩn thường khiến người ta nhớ đến địa ngục u ám như mồ mả, nơi những bóng ma phải chịu đựng.

Nguồn: Selected English short passages

'Yet three days, ' said a voice faint, hollow, and sepulchral; 'Yet three days, and we meet again! '

'Tuy nhiên, ba ngày nữa,' một giọng nói yếu ớt, hốc hác và như tiếng từ mồ nói; 'Ba ngày nữa, và chúng ta sẽ gặp lại nhau!'

Nguồn: Monk (Part 2)

No traces of the incantation, and the Vaults were only illuminated by the faint rays of the sepulchral Lamp.

Không có dấu vết của lời nguyền, và các Hầm chỉ được chiếu sáng bởi những tia sáng yếu ớt của Đèn Mộ.

Nguồn: Monk (Part 2)

" Morning, Arthur, " he said in a sepulchral voice as the lift began to descend, " Don't often see you down here."

"Chào buổi sáng, Arthur," anh ta nói với giọng như tiếng từ mồ khi thang máy bắt đầu xuống, "Không thường xuyên thấy anh xuống đây đâu."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

A sepulchral Lamp was suspended from the roof by an iron chain, and shed a gloomy light through the dungeon.

Một Đèn Mộ được treo trên trần nhà bằng xích sắt, và chiếu sáng một cách u ám khắp ngục tối.

Nguồn: Monk (Part 2)

This is the more remarkable because notwithstanding the darkness and oozing water there is nothing uncomfortably cellar-like or sepulchral about them.

Điều này càng trở nên đáng chú ý hơn vì bất chấp bóng tối và nước rò rỉ, chúng không có gì giống như hầm hoặc như mồ mả một cách khó chịu.

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay