serenading you
làm dịu bạn
serenading her
làm dịu cô ấy
serenading him
làm dịu anh ấy
serenading lovers
làm dịu những người yêu nhau
serenading under stars
làm dịu dưới những ngọn sao
serenading at night
làm dịu vào ban đêm
serenading with guitar
làm dịu với cây đàn guitar
serenading in park
làm dịu trong công viên
serenading a crowd
làm dịu một đám đông
serenading for fun
làm dịu cho vui
he was serenading her under the stars.
anh ấy đang hát ru cô ấy dưới ánh sao.
the musician spent the evening serenading the crowd.
nghệ sĩ đã dành cả buổi tối để hát ru đám đông.
she loved being serenaded on her birthday.
cô ấy thích được hát ru vào ngày sinh nhật của mình.
they were serenading each other with love songs.
họ đang hát ru nhau bằng những bài hát tình yêu.
the couple enjoyed serenading one another in the park.
cặp đôi thích hát ru nhau trong công viên.
he surprised her by serenading her with a guitar.
anh ấy khiến cô ấy bất ngờ bằng cách hát ru cô ấy bằng một cây đàn guitar.
serenading is a romantic gesture in many cultures.
hát ru là một cử chỉ lãng mạn ở nhiều nền văn hóa.
the idea of serenading someone is quite charming.
ý tưởng về việc hát ru ai đó khá quyến rũ.
he spent hours serenading her with his sweet voice.
anh ấy đã dành hàng giờ để hát ru cô ấy bằng giọng hát ngọt ngào của mình.
she felt special when he was serenading her.
cô ấy cảm thấy đặc biệt khi anh ấy hát ru cô ấy.
serenading you
làm dịu bạn
serenading her
làm dịu cô ấy
serenading him
làm dịu anh ấy
serenading lovers
làm dịu những người yêu nhau
serenading under stars
làm dịu dưới những ngọn sao
serenading at night
làm dịu vào ban đêm
serenading with guitar
làm dịu với cây đàn guitar
serenading in park
làm dịu trong công viên
serenading a crowd
làm dịu một đám đông
serenading for fun
làm dịu cho vui
he was serenading her under the stars.
anh ấy đang hát ru cô ấy dưới ánh sao.
the musician spent the evening serenading the crowd.
nghệ sĩ đã dành cả buổi tối để hát ru đám đông.
she loved being serenaded on her birthday.
cô ấy thích được hát ru vào ngày sinh nhật của mình.
they were serenading each other with love songs.
họ đang hát ru nhau bằng những bài hát tình yêu.
the couple enjoyed serenading one another in the park.
cặp đôi thích hát ru nhau trong công viên.
he surprised her by serenading her with a guitar.
anh ấy khiến cô ấy bất ngờ bằng cách hát ru cô ấy bằng một cây đàn guitar.
serenading is a romantic gesture in many cultures.
hát ru là một cử chỉ lãng mạn ở nhiều nền văn hóa.
the idea of serenading someone is quite charming.
ý tưởng về việc hát ru ai đó khá quyến rũ.
he spent hours serenading her with his sweet voice.
anh ấy đã dành hàng giờ để hát ru cô ấy bằng giọng hát ngọt ngào của mình.
she felt special when he was serenading her.
cô ấy cảm thấy đặc biệt khi anh ấy hát ru cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay