unusable files on corrupted disks.
các tệp không thể sử dụng trên đĩa bị hỏng.
The old computer is unusable.
Máy tính cũ không thể sử dụng được.
The broken phone is unusable.
Điện thoại bị hỏng không thể sử dụng được.
The expired medicine is unusable.
Thuốc đã hết hạn không thể sử dụng được.
The damaged car is unusable.
Xe hơi bị hư hỏng không thể sử dụng được.
The wet paper is unusable.
Giấy ướt không thể sử dụng được.
The corrupted file is unusable.
Tệp tin bị hỏng không thể sử dụng được.
The contaminated water is unusable.
Nước bị ô nhiễm không thể sử dụng được.
The faded photograph is unusable.
Bức ảnh bị phai màu không thể sử dụng được.
The broken umbrella is unusable.
Chiếc ô bị hỏng không thể sử dụng được.
The moldy bread is unusable.
Bánh mì bị mốc không thể sử dụng được.
unusable files on corrupted disks.
các tệp không thể sử dụng trên đĩa bị hỏng.
The old computer is unusable.
Máy tính cũ không thể sử dụng được.
The broken phone is unusable.
Điện thoại bị hỏng không thể sử dụng được.
The expired medicine is unusable.
Thuốc đã hết hạn không thể sử dụng được.
The damaged car is unusable.
Xe hơi bị hư hỏng không thể sử dụng được.
The wet paper is unusable.
Giấy ướt không thể sử dụng được.
The corrupted file is unusable.
Tệp tin bị hỏng không thể sử dụng được.
The contaminated water is unusable.
Nước bị ô nhiễm không thể sử dụng được.
The faded photograph is unusable.
Bức ảnh bị phai màu không thể sử dụng được.
The broken umbrella is unusable.
Chiếc ô bị hỏng không thể sử dụng được.
The moldy bread is unusable.
Bánh mì bị mốc không thể sử dụng được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay