sevenfold

[Mỹ]/'sev(ə)nfəʊld/
[Anh]/'sɛvn'fold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bảy lần nhiều hơn hoặc nhiều như, có bảy phần hoặc khía cạnh
adv. gấp bảy lần hoặc đến bảy lần số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

increased sevenfold

tăng gấp bảy lần

multiplied sevenfold

nhân lên gấp bảy lần

grew sevenfold

phát triển gấp bảy lần

expanded sevenfold

mở rộng gấp bảy lần

Câu ví dụ

the sevenfold purpose of religious education.

mục đích bảy lần của giáo dục tôn giáo.

profits have recorded a sevenfold increase to £218 million.

lợi nhuận đã tăng gấp bảy lần lên tới 218 triệu bảng.

Last year they bought unhusked rice from the peasants in Wanan and Taiho Counties at fifty cents a picul and sold it in Kanchow for four yuan, making a sevenfold profit.

Năm ngoái, họ đã mua gạo chưa tách vỏ từ những người nông dân ở các hạt Wanan và Taiho với giá 50 xu một picul và bán nó ở Kanchow với giá bốn tệ, thu được lợi nhuận gấp bảy lần.

The company's profits increased sevenfold in just one year.

Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp bảy lần chỉ trong một năm.

She saw a sevenfold increase in website traffic after implementing the new marketing strategy.

Cô ấy nhận thấy lưu lượng truy cập trang web tăng gấp bảy lần sau khi triển khai chiến lược tiếp thị mới.

The risk of heart disease is sevenfold higher in smokers compared to non-smokers.

Nguy cơ mắc bệnh tim mạch cao hơn gấp bảy lần ở người hút thuốc so với người không hút thuốc.

The population of the city has grown sevenfold since the construction of the new airport.

Dân số của thành phố đã tăng gấp bảy lần kể từ khi xây dựng sân bay mới.

The demand for organic products has increased sevenfold in the past decade.

Nhu cầu về các sản phẩm hữu cơ đã tăng gấp bảy lần trong thập kỷ qua.

The company's customer base has expanded sevenfold since launching their online store.

Cơ sở khách hàng của công ty đã mở rộng gấp bảy lần kể từ khi ra mắt cửa hàng trực tuyến của họ.

The cost of living in the city has risen sevenfold over the last decade.

Chi phí sinh hoạt ở thành phố đã tăng gấp bảy lần trong thập kỷ qua.

The chances of winning the lottery are sevenfold higher when using a lucky charm.

Khả năng trúng số cao hơn gấp bảy lần khi sử dụng bùa may mắn.

The impact of the pandemic has been felt sevenfold in the healthcare industry.

Tác động của đại dịch đã được cảm nhận gấp bảy lần trong ngành y tế.

The team's productivity increased sevenfold after implementing new workflow systems.

Năng suất của nhóm đã tăng gấp bảy lần sau khi triển khai các hệ thống quy trình làm việc mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay