octuple

[Mỹ]/ˈɒktjʊpl/
[Anh]/ˈɑːkˌtuːpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.tám lần; bao gồm tám phần
n.số tám lần
v.làm cho gấp tám lần
vt.khiến cho trở thành tám lần
vi.trở thành tám lần

Cụm từ & Cách kết hợp

octuple the amount

nhân gấp tám lần số lượng

octuple the size

nhân gấp tám lần kích thước

octuple the effort

nhân gấp tám lần nỗ lực

octuple the speed

nhân gấp tám lần tốc độ

octuple the output

nhân gấp tám lần đầu ra

octuple the risk

nhân gấp tám lần rủi ro

octuple the revenue

nhân gấp tám lần doanh thu

octuple the profit

nhân gấp tám lần lợi nhuận

octuple the demand

nhân gấp tám lần nhu cầu

octuple the capacity

nhân gấp tám lần công suất

Câu ví dụ

the company plans to octuple its profits this year.

công ty dự định tăng gấp 8 lần lợi nhuận trong năm nay.

they aim to octuple their production capacity by next year.

họ đặt mục tiêu tăng gấp 8 lần công suất sản xuất vào năm tới.

in the experiment, the researchers observed an octuple increase in growth rates.

trong thí nghiệm, các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự gia tăng gấp 8 lần về tốc độ tăng trưởng.

the new strategy could potentially octuple customer engagement.

chiến lược mới có thể có khả năng tăng gấp 8 lần mức độ tương tác của khách hàng.

after the merger, the firm expects to octuple its market share.

sau khi sáp nhập, công ty dự kiến sẽ tăng gấp 8 lần thị phần của mình.

the software update is designed to octuple processing speed.

phiên bản cập nhật phần mềm được thiết kế để tăng gấp 8 lần tốc độ xử lý.

with the new funding, we hope to octuple our outreach efforts.

với nguồn tài trợ mới, chúng tôi hy vọng sẽ tăng gấp 8 lần nỗ lực tiếp cận.

the goal is to octuple the number of participants in the program.

mục tiêu là tăng gấp 8 lần số lượng người tham gia vào chương trình.

they were able to octuple their investment returns last quarter.

họ đã có thể tăng gấp 8 lần lợi nhuận đầu tư của mình trong quý vừa qua.

the initiative aims to octuple the efficiency of the production line.

sáng kiến ​​mục tiêu là tăng gấp 8 lần hiệu quả của dây chuyền sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay