octuple the amount
nhân gấp tám lần số lượng
octuple the size
nhân gấp tám lần kích thước
octuple the effort
nhân gấp tám lần nỗ lực
octuple the speed
nhân gấp tám lần tốc độ
octuple the output
nhân gấp tám lần đầu ra
octuple the risk
nhân gấp tám lần rủi ro
octuple the revenue
nhân gấp tám lần doanh thu
octuple the profit
nhân gấp tám lần lợi nhuận
octuple the demand
nhân gấp tám lần nhu cầu
octuple the capacity
nhân gấp tám lần công suất
the company plans to octuple its profits this year.
công ty dự định tăng gấp 8 lần lợi nhuận trong năm nay.
they aim to octuple their production capacity by next year.
họ đặt mục tiêu tăng gấp 8 lần công suất sản xuất vào năm tới.
in the experiment, the researchers observed an octuple increase in growth rates.
trong thí nghiệm, các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự gia tăng gấp 8 lần về tốc độ tăng trưởng.
the new strategy could potentially octuple customer engagement.
chiến lược mới có thể có khả năng tăng gấp 8 lần mức độ tương tác của khách hàng.
after the merger, the firm expects to octuple its market share.
sau khi sáp nhập, công ty dự kiến sẽ tăng gấp 8 lần thị phần của mình.
the software update is designed to octuple processing speed.
phiên bản cập nhật phần mềm được thiết kế để tăng gấp 8 lần tốc độ xử lý.
with the new funding, we hope to octuple our outreach efforts.
với nguồn tài trợ mới, chúng tôi hy vọng sẽ tăng gấp 8 lần nỗ lực tiếp cận.
the goal is to octuple the number of participants in the program.
mục tiêu là tăng gấp 8 lần số lượng người tham gia vào chương trình.
they were able to octuple their investment returns last quarter.
họ đã có thể tăng gấp 8 lần lợi nhuận đầu tư của mình trong quý vừa qua.
the initiative aims to octuple the efficiency of the production line.
sáng kiến mục tiêu là tăng gấp 8 lần hiệu quả của dây chuyền sản xuất.
octuple the amount
nhân gấp tám lần số lượng
octuple the size
nhân gấp tám lần kích thước
octuple the effort
nhân gấp tám lần nỗ lực
octuple the speed
nhân gấp tám lần tốc độ
octuple the output
nhân gấp tám lần đầu ra
octuple the risk
nhân gấp tám lần rủi ro
octuple the revenue
nhân gấp tám lần doanh thu
octuple the profit
nhân gấp tám lần lợi nhuận
octuple the demand
nhân gấp tám lần nhu cầu
octuple the capacity
nhân gấp tám lần công suất
the company plans to octuple its profits this year.
công ty dự định tăng gấp 8 lần lợi nhuận trong năm nay.
they aim to octuple their production capacity by next year.
họ đặt mục tiêu tăng gấp 8 lần công suất sản xuất vào năm tới.
in the experiment, the researchers observed an octuple increase in growth rates.
trong thí nghiệm, các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự gia tăng gấp 8 lần về tốc độ tăng trưởng.
the new strategy could potentially octuple customer engagement.
chiến lược mới có thể có khả năng tăng gấp 8 lần mức độ tương tác của khách hàng.
after the merger, the firm expects to octuple its market share.
sau khi sáp nhập, công ty dự kiến sẽ tăng gấp 8 lần thị phần của mình.
the software update is designed to octuple processing speed.
phiên bản cập nhật phần mềm được thiết kế để tăng gấp 8 lần tốc độ xử lý.
with the new funding, we hope to octuple our outreach efforts.
với nguồn tài trợ mới, chúng tôi hy vọng sẽ tăng gấp 8 lần nỗ lực tiếp cận.
the goal is to octuple the number of participants in the program.
mục tiêu là tăng gấp 8 lần số lượng người tham gia vào chương trình.
they were able to octuple their investment returns last quarter.
họ đã có thể tăng gấp 8 lần lợi nhuận đầu tư của mình trong quý vừa qua.
the initiative aims to octuple the efficiency of the production line.
sáng kiến mục tiêu là tăng gấp 8 lần hiệu quả của dây chuyền sản xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay