sewers

[Mỹ]/ˈsjuːəz/
[Anh]/ˈsuːərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các kênh hoặc ống thoát nước để dẫn chất thải; thợ may hoặc thợ may mặc
v.để lắp đặt ống thoát nước

Cụm từ & Cách kết hợp

storm sewers

hệ thống thoát nước mưa

sewers system

hệ thống cống

sewers network

mạng lưới cống

sewers maintenance

bảo trì cống

sewers overflow

tràn cống

sewers inspection

kiểm tra cống

sewers repair

sửa chữa cống

sanitary sewers

cống thoát nước thải

combined sewers

cống kết hợp

sewers problems

các vấn đề về cống

Câu ví dụ

the city has a complex network of sewers.

thành phố có một mạng lưới thoát nước phức tạp.

workers are cleaning the sewers to prevent flooding.

người lao động đang dọn dẹp các đường cống để ngăn ngừa lụt.

pollution from factories often ends up in the sewers.

sự ô nhiễm từ các nhà máy thường kết thúc trong các đường cống.

the sewers are essential for urban sanitation.

các đường cống rất cần thiết cho vệ sinh đô thị.

many cities are upgrading their sewers to handle more rainwater.

nhiều thành phố đang nâng cấp các đường cống của họ để xử lý lượng mưa nhiều hơn.

some historic buildings are built over old sewers.

một số tòa nhà lịch sử được xây dựng trên các đường cống cũ.

during heavy rains, the sewers can overflow.

trong những đợt mưa lớn, các đường cống có thể tràn.

inspecting the sewers is crucial for maintenance.

việc kiểm tra các đường cống là rất quan trọng để bảo trì.

there are numerous myths about the creatures living in sewers.

có rất nhiều truyền thuyết về những sinh vật sống trong các đường cống.

new technologies are being developed to monitor sewers.

các công nghệ mới đang được phát triển để giám sát các đường cống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay