pipes

[Mỹ]/paɪps/
[Anh]/paɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống hoặc ống dẫn để truyền tải chất lỏng; một loại mì ống có hình dạng giống như ống nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

water pipes

ống nước

drain pipes

ống thoát nước

gas pipes

ống dẫn khí

copper pipes

ống đồng

sewer pipes

ống cống

plastic pipes

ống nhựa

steel pipes

ống thép

flexible pipes

ống dẻo

pipe fittings

phụ kiện ống

pipe repairs

sửa chữa ống

Câu ví dụ

the plumber fixed the leaking pipes.

thợ sửa ống bị rò rỉ.

we need to replace the old pipes in the house.

chúng tôi cần phải thay thế những đường ống cũ trong nhà.

the factory produces pipes of various sizes.

nhà máy sản xuất các loại ống có kích thước khác nhau.

they installed new pipes for the water supply.

họ đã lắp đặt các đường ống mới cho nguồn cung cấp nước.

the sound of pipes can be soothing.

tiếng ống có thể êm dịu.

he played a melody on his pipes.

anh ấy đã chơi một giai điệu trên sáo của mình.

pipes are essential for plumbing systems.

ống là điều cần thiết cho các hệ thống ống nước.

she decorated the garden with colorful pipes.

cô ấy đã trang trí vườn bằng những đường ống đầy màu sắc.

they found old pipes buried underground.

họ tìm thấy những đường ống cũ bị chôn dưới lòng đất.

the concert featured musicians playing traditional pipes.

buổi hòa nhạc có các nghệ sĩ chơi sáo truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay