Shall we go?
Chúng ta đi chứ?
Shall we dance?
Chúng ta khiêu vũ chứ?
shall we
Chúng ta đi chứ?
shall we dance
Chúng ta khiêu vũ chứ?
you shall not steal.
Các người không được ăn cắp.
That day shall come.
Ngày đó rồi sẽ đến.
our sufferation shall be no more.
Nỗi đau khổ của chúng ta sẽ không còn nữa.
I shall act ditto.
Tôi sẽ làm như vậy.
He shall sweat for it.
Anh ta sẽ phải đổ mồ hôi vì nó.
We shall arrive tomorrow.
Chúng tôi sẽ đến vào ngày mai.
The author of the book shall be nameless.
Tác giả của cuốn sách sẽ không nêu tên.
I shall be careful hereafter.
Tôi sẽ cẩn thận hơn sau này.
We shall fight on the beaches.
Chúng ta sẽ chiến đấu trên những bãi biển.
We shall be with you in spirit.
Chúng ta sẽ ở bên các bạn về tinh thần.
We shall lunch in today.
Hôm nay chúng tôi sẽ ăn trưa ở đây.
I shall report to you.
Tôi sẽ báo cáo cho các bạn.
We shall soon start.
Chúng ta sẽ sớm bắt đầu.
We shall not want for food.
Chúng ta sẽ không thiếu ăn.
Shall we regain the shore alive?
Chúng ta sẽ giành lại bờ biển còn sống sót?
I shall send you the information by telex.
Tôi sẽ gửi cho bạn thông tin qua điện báo.
We shall unmask that cowardly cheat.
Chúng tôi sẽ vạch trần kẻ gian lận hèn nhát đó.
Shall we go?
Chúng ta đi chứ?
Shall we dance?
Chúng ta khiêu vũ chứ?
shall we
Chúng ta đi chứ?
shall we dance
Chúng ta khiêu vũ chứ?
you shall not steal.
Các người không được ăn cắp.
That day shall come.
Ngày đó rồi sẽ đến.
our sufferation shall be no more.
Nỗi đau khổ của chúng ta sẽ không còn nữa.
I shall act ditto.
Tôi sẽ làm như vậy.
He shall sweat for it.
Anh ta sẽ phải đổ mồ hôi vì nó.
We shall arrive tomorrow.
Chúng tôi sẽ đến vào ngày mai.
The author of the book shall be nameless.
Tác giả của cuốn sách sẽ không nêu tên.
I shall be careful hereafter.
Tôi sẽ cẩn thận hơn sau này.
We shall fight on the beaches.
Chúng ta sẽ chiến đấu trên những bãi biển.
We shall be with you in spirit.
Chúng ta sẽ ở bên các bạn về tinh thần.
We shall lunch in today.
Hôm nay chúng tôi sẽ ăn trưa ở đây.
I shall report to you.
Tôi sẽ báo cáo cho các bạn.
We shall soon start.
Chúng ta sẽ sớm bắt đầu.
We shall not want for food.
Chúng ta sẽ không thiếu ăn.
Shall we regain the shore alive?
Chúng ta sẽ giành lại bờ biển còn sống sót?
I shall send you the information by telex.
Tôi sẽ gửi cho bạn thông tin qua điện báo.
We shall unmask that cowardly cheat.
Chúng tôi sẽ vạch trần kẻ gian lận hèn nhát đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay