sheathing

[Mỹ]/ˈʃiːθɪŋ/
[Anh]/ˈʃiːθɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp bảo vệ hoặc lớp vỏ; một vỏ bọc hoặc lớp bọc; vật liệu được sử dụng để che phủ
Word Forms
số nhiềusheathings

Cụm từ & Cách kết hợp

insulation sheathing

vật liệu chống nhiệt

sheathing board

tấm ván lót

sheathing material

vật liệu lót

sheathing system

hệ thống lót

sheathing installation

lắp đặt lót

sheathing layer

lớp lót

sheathing type

loại lót

sheathing design

thiết kế lót

sheathing thickness

độ dày của lớp lót

sheathing finish

bề mặt hoàn thiện của lớp lót

Câu ví dụ

the sheathing of the building protects it from the elements.

lớp vỏ bảo vệ của tòa nhà giúp bảo vệ nó khỏi các yếu tố thời tiết.

we need to replace the sheathing on the roof.

chúng tôi cần thay thế lớp vỏ trên mái nhà.

the electrical wires are covered with a protective sheathing.

dây điện được bảo vệ bởi một lớp vỏ bảo vệ.

sheathing is essential for energy efficiency in homes.

lớp vỏ rất cần thiết cho hiệu quả năng lượng trong nhà ở.

the contractor recommended using foam sheathing for insulation.

nhà thầu khuyên nên sử dụng lớp vỏ bọt cách nhiệt.

proper sheathing can prevent moisture damage.

lớp vỏ phù hợp có thể ngăn ngừa hư hỏng do ẩm.

they installed new sheathing before applying the siding.

họ đã lắp đặt lớp vỏ mới trước khi thi công lớp ốp bên ngoài.

the sheathing material must be durable and weather-resistant.

vật liệu lớp vỏ phải bền và chống chịu thời tiết.

inspect the sheathing for any signs of wear or damage.

kiểm tra lớp vỏ xem có bất kỳ dấu hiệu hao mòn hoặc hư hỏng nào không.

sheathing plays a crucial role in structural integrity.

lớp vỏ đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay