shieldmaiden

[Mỹ]/ˈʃiːldˌmeɪdn/
[Anh]/ˈʃiːldˌmeɪdn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nữ chiến binh, đặc biệt là trong bối cảnh Norse hoặc thời Trung Cổ; một danh hiệu cho một nữ chiến binh như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

brave shieldmaiden

nữ chiến binh khiên dũng

loyal shieldmaiden

nữ chiến binh khiên trung thành

shieldmaiden warrior

nữ chiến binh khiên chiến đấu

shieldmaiden leader

nữ thủ lĩnh khiên

shieldmaidens fight

những nữ chiến binh khiên chiến đấu

shieldmaiden fights

nữ chiến binh khiên chiến đấu

shieldmaiden trained

nữ chiến binh khiên được huấn luyện

shieldmaiden guarding

nữ chiến binh khiên bảo vệ

shieldmaiden returns

nữ chiến binh khiên trở về

shieldmaiden's oath

thề ước của nữ chiến binh khiên

Câu ví dụ

the shieldmaiden raised her shield and stood guard at the gate.

Người nữ chiến binh giơ tấm khiên và đứng gác tại cổng.

every saga praised the shieldmaiden for her fierce loyalty to the clan.

Mỗi câu chuyện đều ca ngợi người nữ chiến binh vì lòng trung thành kiên cường với bộ tộc.

the shieldmaiden led the charge when the war horn sounded.

Người nữ chiến binh dẫn đầu cuộc tấn công khi tiếng kèn chiến vang lên.

as a shieldmaiden, she trained daily with sword and shield.

Với tư cách là một người nữ chiến binh, cô ấy tập luyện hàng ngày với kiếm và khiên.

the young shieldmaiden swore an oath to defend her people.

Người nữ chiến binh trẻ tuổi tuyên thệ bảo vệ dân chúng.

the shieldmaiden fought bravely on the battlefield until dusk.

Người nữ chiến binh chiến đấu dũng cảm trên chiến trường cho đến khi trời sập tối.

in the great hall, the shieldmaiden told tales of hard-won victories.

Trong đại sảnh, người nữ chiến binh kể những câu chuyện về những chiến thắng khó khăn.

the shieldmaiden kept watch through the long night without complaint.

Người nữ chiến binh canh giữ suốt đêm dài mà không phàn nàn.

with unwavering resolve, the shieldmaiden defended the village walls.

Với sự quyết tâm không lay chuyển, người nữ chiến binh bảo vệ các bức tường của ngôi làng.

the shieldmaiden earned a place of honor after the decisive battle.

Người nữ chiến binh đã có được một vị trí danh dự sau trận chiến quyết định.

the shieldmaiden wore a battle-worn helm marked by old scars.

Người nữ chiến binh đội một mũ bảo hộ đã qua trận chiến, có những vết sẹo cũ.

to test her courage, the shieldmaiden faced the enemy alone.

Để thử thách lòng dũng cảm của cô ấy, người nữ chiến binh đối mặt với kẻ thù một mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay