shooter

[Mỹ]/'ʃuːtə/
[Anh]/'ʃutɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xạ thủ; vũ khí hỏa lực
Word Forms
số nhiềushooters

Cụm từ & Cách kết hợp

sharpshooter

xạ thủ giỏi

straight shooter

người thật việc thật

Câu ví dụ

The shooter's aim was perfect.

Mục tiêu của người bắn là hoàn hảo.

a good jump shooter having an unusual form.

một tay ném bóng tốt có phong cách ra bàn khác thường.

geez, he could use a shooter of whiskey.

ôi trời ơi, anh ta cần một người uống rượu whiskey.

Royster says, "What I stress is to really forget the school shooter behavioral assessments and go into the classroom.

Royster nói, "Tôi nhấn mạnh rằng hãy thực sự quên đi các đánh giá hành vi của kẻ xả súng ở trường và bước vào lớp học."

The police are searching for the shooter.

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ xả súng.

The shooter was apprehended by the authorities.

Kẻ xả súng đã bị bắt giữ bởi chính quyền.

The shooter fired multiple rounds.

Kẻ xả súng đã bắn nhiều phát đạn.

The shooter targeted innocent civilians.

Kẻ xả súng nhắm vào dân thường vô tội.

The shooter was armed with a rifle.

Kẻ xả súng có vũ khí là một khẩu súng trường.

The shooter took aim at the target.

Kẻ xả súng ngắm mục tiêu.

The shooter's motive remains unknown.

Động cơ của kẻ xả súng vẫn chưa rõ.

The shooter fled the scene of the crime.

Kẻ xả súng đã bỏ trốn khỏi hiện trường vụ án.

The shooter was identified by a witness.

Kẻ xả súng đã bị xác định danh tính bởi một nhân chứng.

The shooter is considered armed and dangerous.

Kẻ xả súng bị coi là có vũ trang và nguy hiểm.

Ví dụ thực tế

So just one shooter, just one suspect.

Chỉ có một tay súng, chỉ có một đối tượng tình nghi.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

I'm telling you there was another shooter.

Tôi nói với bạn có một tay súng khác.

Nguồn: Person of Interest Season 5

The guy's a straight shooter, you know?

Anh ta là một người bắn thẳng, bạn biết chứ?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Authorities say there were multiple shooters.

Các nhà chức trách cho biết có nhiều tay súng.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2022 Collection

My dad, he's the greatest shooter in our households.

Bố tôi là tay súng giỏi nhất trong gia đình.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

A border patrol officer was able to kill the shooter.

Một nhân viên tuần tra biên giới đã có thể giết được tay súng.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2022

Soon as it's done, we take the shooter out.

Ngay khi xong việc, chúng ta sẽ loại bỏ tay súng.

Nguồn: Person of Interest

" Why does Tom Holland use web shooters? "

"Tại sao Tom Holland lại sử dụng súng bắn lưới?"

Nguồn: Connection Magazine

I'm your shooter, Negro male adult...

Tôi là tay súng của bạn, nam da đen trưởng thành...

Nguồn: Go blank axis version

Investigators say the shooter was a student at the university.

Các nhà điều tra cho biết tay súng là một sinh viên của trường đại học.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay