shorten

[Mỹ]/'ʃɔːt(ə)n/
[Anh]/'ʃɔrtn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giảm chiều dài; làm ngắn lại; giảm bớt
vi. trở nên ngắn hơn; giảm chiều dài
Word Forms
thì quá khứshortened
quá khứ phân từshortened
hiện tại phân từshortening
ngôi thứ ba số ítshortens
số nhiềushortens

Câu ví dụ

shorten the period of schooling

rút ngắn thời gian đi học.

The days shorten in winter.

Những ngày ngắn lại vào mùa đông.

She shortened the skirt by an inch.

Cô ấy đã rút ngắn chiếc váy lại một inch.

The tailor fitted the trousers by shortening them.

Thợ may đã làm cho quần áo vừa vặn bằng cách rút ngắn chúng.

he shortened his stride.

Anh ấy đã rút ngắn bước đi của mình.

the horse shortened its stride.

Con ngựa đã rút ngắn bước đi của nó.

smoking that will shorten her life;

hút thuốc sẽ rút ngắn cuộc đời cô ấy;

he seems resigned to a shortened career.

anh ấy dường như chấp nhận một sự nghiệp ngắn lại.

bromocriptine could shorten significantly the survival time of the hermetic hypoxic mice,the effect of bromocriptin...

bromocriptine có thể rút ngắn đáng kể thời gian sống của chuột thiếu oxy khép kín, tác dụng của bromocriptine...

around mid September, days shorten and temperatures dip.

Vào khoảng giữa tháng Chín, ngày ngắn lại và nhiệt độ giảm.

a bank that is increasing its liquidity by shortening the average term of its loans.

một ngân hàng đang tăng tính thanh khoản bằng cách rút ngắn thời hạn trung bình của các khoản cho vay.

Periodic only 7 - 10 days, shorten than traditional method a day above, raciness.

Chỉ định kỳ 7 - 10 ngày, ngắn hơn phương pháp truyền thống một ngày trở lên, dễ bị kích thích.

Conclusion Rhubarb for AOPP can reduce the dosage of atropine and pralidoxime chloride and shorten the healing time in advance.

Kết luận: Rau bòng có thể làm giảm liều lượng của atropine và pralidoxime chloride và rút ngắn thời gian hồi phục.

Whiskey is a shortened form of usquebaugh, meaning “whiskey.

Whiskey là một hình thức rút gọn của usquebaugh, có nghĩa là “whiskey.”

Measure out the flour and use a pair of knives to cut the shortening in.

Đo lượng bột và dùng một cặp dao để cắt bơ vào.

P - tert - octylphenol (shorten by PTOP), the alkylation product of phenol with diisobutylene(shorten by DIB), has been largely applying in varied fields such as rubbers, oil additives and so on.

P - tert - octylphenol (viết tắt là PTOP), sản phẩm alkyl hóa của phenol với diisobutylene (viết tắt là DIB), đã được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cao su, chất phụ gia dầu và như vậy.

Abstract : Superoxide dismutase (SOD) is one of the important purger eliminate O2- out of body.Its shortened form is SOD.

Tóm tắt: Superoxide dismutase (SOD) là một trong những chất làm sạch quan trọng loại bỏ O2- ra khỏi cơ thể. Hình thức rút gọn của nó là SOD.

Ví dụ thực tế

Will all this shorten an expected recession?

Liệu tất cả những điều này có làm rút ngắn một cuộc suy thoái dự kiến không?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

A cellist is always shortening and lengthening the strings.

Một nghệ sĩ chơi đại cello luôn rút ngắn và kéo dài dây đàn.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

By turning clay into liquid, the process is dramatically shortened.

Bằng cách biến đất sét thành chất lỏng, quá trình được rút ngắn đáng kể.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Unfortunately, these complications often lead to a shortened lifespan.

Thật không may, những biến chứng này thường dẫn đến tuổi thọ ngắn hơn.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

In the English Premier League, club names are often shortened.

Trong Giải Ngoại hạng Anh, tên câu lạc bộ thường được rút gọn.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Historically, the journey has been shortened, but no less significant.

Về mặt lịch sử, hành trình đã được rút ngắn, nhưng không kém phần quan trọng.

Nguồn: If national treasures could speak.

A contraction is when we shorten a word or phrase.

Thu gọn là khi chúng ta rút ngắn một từ hoặc cụm từ.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Knowing this first will help you understand how to shorten them.

Biết điều này trước sẽ giúp bạn hiểu cách rút ngắn chúng.

Nguồn: Advanced Daily Grammar

Yes! This dress is too long. Would you please shorten that for me?

Vâng! Chiếc váy này quá dài. Bạn có thể rút ngắn nó lại cho tôi không?

Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)

In Australia, many, many, many suburbs and place names are also shortened too.

Ở Úc, rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều khu ngoại ô và tên địa điểm cũng thường được rút gọn.

Nguồn: Emma's delicious English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay