| số nhiều | shortenings |
| hiện tại phân từ | shortening |
vegetable shortening
dầu thực vật
The tailor fitted the trousers by shortening them.
Thợ may đã làm cho quần áo vừa vặn bằng cách rút ngắn chúng.
a bank that is increasing its liquidity by shortening the average term of its loans.
một ngân hàng đang tăng tính thanh khoản bằng cách rút ngắn thời hạn trung bình của các khoản cho vay.
Measure out the flour and use a pair of knives to cut the shortening in.
Đo lượng bột và dùng một cặp dao để cắt bơ vào.
Thanatophoric dysplasia (TD) is the most common form of lethal neonatal dwarfism with micromelic shortening of the limbs, macrocephaly, platyspondyly, and reduced thoracic cavity.
Bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong (TD) là dạng phổ biến nhất của bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong với tình trạng chân tay ngắn, đầu to, cột sống dẹt và giảm thể tích lồng ngực.
The surgical treatment can reduce the degree of blepharospasm and the ptotic eyebrow,blepharoptosis,blepharochalasis and the shortening of blepharal width can be cured completely.
Việc điều trị phẫu thuật có thể làm giảm mức độ của co giật mí mắt và lông mày sụp, sa mí mắt, giãn da mí mắt và có thể chữa khỏi hoàn toàn tình trạng ngắn lại chiều rộng của mí mắt.
Brachydactyly: Shortening of the digits, short fingers and or toes, is due to the anomalous development of the phalanges or metacarpals.
Brachydactyly: Sự rút ngắn của các ngón tay, ngón tay và/hoặc ngón chân, là do sự phát triển bất thường của các đốt hoặc xương bàn tay.
There are several pruning methods for Hippophae rhamnoides L. forests, namely, heading-back cut, thinning-out cut, shortening cut, renewal cut, watershoot pruning, etc.
Có một số phương pháp cắt tỉa cho rừng Hippophae rhamnoides L., cụ thể là cắt lấp lại, cắt tỉa, cắt ngắn, cắt tạo lại, cắt tỉa chồi nước, v.v.
vegetable shortening
dầu thực vật
The tailor fitted the trousers by shortening them.
Thợ may đã làm cho quần áo vừa vặn bằng cách rút ngắn chúng.
a bank that is increasing its liquidity by shortening the average term of its loans.
một ngân hàng đang tăng tính thanh khoản bằng cách rút ngắn thời hạn trung bình của các khoản cho vay.
Measure out the flour and use a pair of knives to cut the shortening in.
Đo lượng bột và dùng một cặp dao để cắt bơ vào.
Thanatophoric dysplasia (TD) is the most common form of lethal neonatal dwarfism with micromelic shortening of the limbs, macrocephaly, platyspondyly, and reduced thoracic cavity.
Bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong (TD) là dạng phổ biến nhất của bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong với tình trạng chân tay ngắn, đầu to, cột sống dẹt và giảm thể tích lồng ngực.
The surgical treatment can reduce the degree of blepharospasm and the ptotic eyebrow,blepharoptosis,blepharochalasis and the shortening of blepharal width can be cured completely.
Việc điều trị phẫu thuật có thể làm giảm mức độ của co giật mí mắt và lông mày sụp, sa mí mắt, giãn da mí mắt và có thể chữa khỏi hoàn toàn tình trạng ngắn lại chiều rộng của mí mắt.
Brachydactyly: Shortening of the digits, short fingers and or toes, is due to the anomalous development of the phalanges or metacarpals.
Brachydactyly: Sự rút ngắn của các ngón tay, ngón tay và/hoặc ngón chân, là do sự phát triển bất thường của các đốt hoặc xương bàn tay.
There are several pruning methods for Hippophae rhamnoides L. forests, namely, heading-back cut, thinning-out cut, shortening cut, renewal cut, watershoot pruning, etc.
Có một số phương pháp cắt tỉa cho rừng Hippophae rhamnoides L., cụ thể là cắt lấp lại, cắt tỉa, cắt ngắn, cắt tạo lại, cắt tỉa chồi nước, v.v.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay