showcase

[Mỹ]/ˈʃəʊkeɪs/
[Anh]/ˈʃoʊkeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tủ trưng bày kính trong cửa hàng hoặc bảo tàng.
Word Forms
thì quá khứshowcased
hiện tại phân từshowcasing
số nhiềushowcases
quá khứ phân từshowcased

Câu ví dụ

the gallery will provide a showcase for Scotland's young photographers.

phòng trưng bày sẽ cung cấp một nơi trưng bày cho các nhiếp ảnh gia trẻ của Scotland.

an array of diamond rings in a showcase;

một loạt các vòng kim cương trong tủ trưng bày;

The thieves smashed the showcase and stole the vase.

Những kẻ trộm đã phá vỡ tủ trưng bày và đánh cắp chiếc bình.

the albums showcase his production skills.

các album thể hiện kỹ năng sản xuất của anh ấy.

At a degustation(tasting plate) dinner of 11 courses he had the opportunity to showcase his style and skill.

Trong bữa tối thử rượu (tasting plate) gồm 11 món, anh ấy đã có cơ hội thể hiện phong cách và kỹ năng của mình.

The showcase, by running a small train, displays Doppler speed testing, materials detection, noise monitoring, supersonic distance testing, track weighing, and photoreader, etc.

Tủ trưng bày, bằng cách chạy một đoàn tàu nhỏ, trưng bày các bài kiểm tra tốc độ Doppler, phát hiện vật liệu, giám sát tiếng ồn, kiểm tra khoảng cách siêu âm, cân toa xe và photoreader, v.v.

Ví dụ thực tế

Then they hold tryouts where players showcase their skills.

Sau đó, họ tổ chức các buổi thử nghiệm nơi người chơi thể hiện kỹ năng của mình.

Nguồn: Vox opinion

You know, we did little showcases and things like that.

Bạn biết đấy, chúng tôi đã làm những buổi giới thiệu nhỏ và những việc tương tự.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Gen-Z really wants to be showcasing themselves through video first.

Gen-Z thực sự muốn thể hiện bản thân thông qua video trước tiên.

Nguồn: Wall Street Journal

It could be a showcase for your cafe or your restaurant.

Nó có thể là một buổi giới thiệu cho quán cà phê hoặc nhà hàng của bạn.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Thank you all so much for coming to our spring showcase.

Cảm ơn tất cả mọi người đã đến tham dự buổi giới thiệu mùa xuân của chúng tôi.

Nguồn: S03

This year's array of experiences includes Tiffany's showcase of diamonds.

Năm nay, loạt trải nghiệm bao gồm buổi giới thiệu kim cương của Tiffany.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The museum is putting on the largest showcase of Vermeer paintings in our lifetime.

Nhà bảo tàng đang tổ chức buổi giới thiệu lớn nhất các bức tranh của Vermeer trong suốt cuộc đời của chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

" The Sleeping Beauty" offers a showcase for so much of what ballet can do.

"Người đẹp ngủ" mang đến một buổi giới thiệu cho rất nhiều điều mà ballet có thể làm.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Johnson was just about to be showcased at Carnegie Hall for a monumental tribute concert.

Johnson vừa sắp được giới thiệu tại Carnegie Hall cho một buổi hòa nhạc tưởng niệm tráng lệ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He said the state can no longer showcase a cause that sought to preserve slavery.

Ông nói rằng tiểu bang không thể nữa giới thiệu một nguyên nhân tìm cách bảo tồn chế độ nô lệ.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay