shrinkable

[Mỹ]/ˈʃrɪŋkəbl/
[Anh]/ˈʃrɪŋkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng trở nên nhỏ hơn về kích thước

Cụm từ & Cách kết hợp

shrinkable material

vật liệu co rút

shrinkable film

phim co rút

shrinkable wrap

giấy bọc co rút

shrinkable tubing

ống co rút

shrinkable plastic

nhựa co rút

shrinkable fibers

sợi co rút

shrinkable sleeve

tay áo co rút

shrinkable label

nhãn co rút

shrinkable design

thiết kế co rút

shrinkable coating

lớp phủ co rút

Câu ví dụ

the fabric is shrinkable when washed in hot water.

vải có thể bị co lại khi giặt bằng nước nóng.

he bought a shrinkable sweater to save space in his closet.

anh ấy đã mua một chiếc áo len có thể co lại để tiết kiệm không gian trong tủ quần áo của mình.

many plastic materials are shrinkable when exposed to heat.

nhiều vật liệu nhựa có thể co lại khi tiếp xúc với nhiệt.

she prefers shrinkable packaging for easy storage.

cô ấy thích bao bì có thể co lại để dễ dàng cất giữ.

the shrinkable film is perfect for wrapping food.

phim co lại rất lý tưởng để bọc thực phẩm.

they used shrinkable sleeves to protect the wires.

họ sử dụng tay áo co lại để bảo vệ dây điện.

her dress is made of a shrinkable material that adjusts to fit.

váy của cô ấy được làm từ chất liệu có thể co lại, giúp vừa vặn.

after washing, the shirt became shrinkable and no longer fit.

sau khi giặt, chiếc áo sơ mi đã bị co lại và không còn vừa nữa.

he learned about shrinkable fabrics in his textile course.

anh ấy đã học về vải có thể co lại trong khóa học dệt may của mình.

the shrinkable design allows for easy transport of goods.

thiết kế có thể co lại cho phép dễ dàng vận chuyển hàng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay