shut-off

[Mỹ]/[ʃʌt ɒf]/
[Anh]/[ʃʌt ɒf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị hoặc công tắc để ngăn dòng chảy của một thứ gì đó; Hành động ngăn chặn điều gì đó.
v. Để ngăn dòng chảy của một thứ gì đó; Để chấm dứt hoặc kết thúc điều gì đó.
adj. Được thiết kế để tắt hoặc dừng lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

shut-off valve

van đóng

shut-off switch

công tắc đóng

shut-off time

thời gian đóng

shut-off point

điểm đóng

shut-off device

thiết bị đóng

shut-off lever

đòn bẩy đóng

shut-off function

chức năng đóng

shut-off system

hệ thống đóng

shut-off valve's

van đóng

Câu ví dụ

the water shut-off valve was leaking and needed to be replaced.

Van khóa nước bị rò rỉ và cần phải thay thế.

we had a power shut-off scheduled for maintenance this morning.

Chúng tôi đã có lịch cắt điện để bảo trì vào buổi sáng nay.

the gas shut-off switch is located near the water heater.

Công tắc ngắt gas nằm gần bình nóng lạnh.

always double-check the shut-off before starting any repairs.

Luôn kiểm tra kỹ xem đã ngắt chưa trước khi bắt đầu bất kỳ sửa chữa nào.

the automatic shut-off feature prevents overheating.

Tính năng tự động ngắt hoạt động giúp ngăn ngừa quá nhiệt.

the well's water shut-off was a necessary precaution.

Việc ngắt nước của giếng là một biện pháp phòng ngừa cần thiết.

the emergency shut-off system activated during the fire.

Hệ thống ngắt khẩn cấp đã được kích hoạt trong quá trình cháy.

the factory experienced a brief shut-off of the production line.

Nhà máy đã trải qua một sự gián đoạn ngắn của dây chuyền sản xuất.

the pilot initiated a controlled shut-off of the engine.

Phi công đã khởi động quy trình ngắt động cơ có kiểm soát.

the system has a convenient automatic shut-off timer.

Hệ thống có bộ hẹn giờ tự động ngắt rất tiện lợi.

the city announced a planned sewer shut-off for repairs.

Thành phố đã thông báo về việc ngắt hệ thống cống dự kiến để sửa chữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay