sibling

[Mỹ]/ˈsɪblɪŋ/
[Anh]/ˈsɪblɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. anh trai hoặc chị gái;;một thành viên của cùng một nhóm dân tộc.
Word Forms
số nhiềusiblings

Cụm từ & Cách kết hợp

sibling rivalry

sự ganh đua giữa anh chị em

Câu ví dụ

The siblings fell out over their inheritance.

Những người anh em đã bất hòa vì di sản thừa kế của họ.

It does not allow interception of events targeted to the capturer's ancestors, its siblings, or its sibling's descendants.

Nó không cho phép chặn các sự kiện nhắm mục tiêu đến tổ tiên, anh chị em hoặc hậu duệ của người bắt giữ.

A triplet sleeps amongst its two siblings.

Một bộ ba bé ngủ giữa hai anh chị em của nó.

Siblings and dizygotic twins share only 50% of their segregating genes.

Những người anh em và sinh đôi không cùng trứng chỉ chia sẻ 50% trong số các gen của chúng.

"Humans are basically sadistic; watch how toddlers calumniate their siblings, just to watch the spectacle of the punishment."

"ēăo làm môt bông hài, xem cách các bé té lâm phân biệt cća các anh chộ em, chỏ là xem khán nàng cća sỡ phỡp trữ."

Identification of geophilic and zoophilic dermatophytes in siblings with tinea capitis. A pathogenic factor or contamination? (Germ) Lehmann S. ,Ott H. ,Barker M. ,J. Frank,

Xác định các dermatophyte ưa đất và ưa động vật trong anh chị em mắc bệnh tinea capitis. Một yếu tố gây bệnh hoặc ô nhiễm? (Germ) Lehmann S. ,Ott H. ,Barker M. ,J. Frank,

siblings who contrast sharply in interests and abilities; a color that contrasted clearly with the dark background.

Những người anh em có sự khác biệt rõ rệt về sở thích và khả năng; một màu sắc tương phản rõ ràng với nền tối.

Ví dụ thực tế

That's it. My father's dead, obviously, there are no siblings.

Tất cả là thế này rồi. Cha tôi đã qua đời rồi, rõ ràng là không có anh chị em nào cả.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Two brothers and a sister would equal three siblings.

Hai anh trai và một chị gái sẽ bằng ba anh chị em.

Nguồn: Emma's delicious English

Jenner is the youngest sibling in the Kardashian family.

Jenner là người anh em/chị em trẻ nhất trong gia đình Kardashian.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Tyka Nelson is Prince's only surviving full sibling.

Tyka Nelson là người anh/chị/em ruột duy nhất còn sống của Prince.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

The smallest and weakest couldn't compete with his stronger siblings.

Người nhỏ nhất và yếu nhất không thể cạnh tranh với anh chị em mạnh hơn của mình.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

Jorge Mario Bergoglio and his four siblings grew up in Buenos Aires.

Jorge Mario Bergoglio và bốn người anh chị em của ông đã lớn lên ở Buenos Aires.

Nguồn: VOA Standard March 2013 Collection

And if you've got no siblings, then you're an only child.

Và nếu bạn không có anh chị em, thì bạn là con một.

Nguồn: Emma's delicious English

Murekatete lost her parents, her six siblings and part of her extended family.

Murekatete đã mất cha mẹ, sáu người anh chị em của cô và một phần gia đình mở rộng của cô.

Nguồn: VOA Standard April 2014 Collection

There are often siblings: brothers and sisters.

Thường có anh chị em: anh trai và chị gái.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

Turns out the older, healthier birds sometimes donate their meals to their hungrier siblings.

Hóa ra những con chim già và khỏe mạnh hơn đôi khi quyên góp bữa ăn cho những người anh chị em đói hơn của chúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay