| số nhiều | childhoods |
memories of childhood
kỉ niệm thời thơ ấu
childhood friends
bạn bè thời thơ ấu
childhood imagination
tưởng tượng thời thơ ấu
childhood dreams
ước mơ thời thơ ấu
childhood adventures
những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu
childhood laughter
tiếng cười của trẻ thơ
early childhood
thời thơ ấu sớm
childhood education
giáo dục mầm non
early childhood education
giáo dục mầm non
happy childhood
tuổi thơ hạnh phúc
childhood memory
kỉ niệm thời thơ ấu
childhood days
những ngày thơ ấu
early childhood development
sự phát triển của trẻ thơ
childhood autism
tự kỷ thời thơ ấu
a childhood romance with the sea.
một mối tình thời thơ ấu với biển cả.
the childhood of Western civilization.
thời thơ ấu của nền văn minh phương Tây.
the pair were childhood sweethearts.
cả hai đã là người yêu thời thơ ấu.
the passage from childhood to adulthood.
quá trình chuyển từ thời thơ ấu sang tuổi trưởng thành.
Childhood is a period of rapid growth.
Thời thơ ấu là một giai đoạn phát triển nhanh chóng.
a childhood incident that was burnt into her memory.
một sự cố thời thơ ấu đã in sâu vào tâm trí cô.
he spent his childhood in Lewes.
anh ấy đã trải qua tuổi thơ ở Lewes.
winning the championship was the fulfilment of a childhood dream.
giành chiến thắng trong giải vô địch là sự thực hiện của một ước mơ thời thơ ấu.
childhood seems to last forever.
tuổi thơ có vẻ kéo dài mãi mãi.
the novel memorialized their childhood summers.
cuốn tiểu thuyết đã lưu lại những mùa hè thời thơ ấu của họ.
the landscape, familiar since childhood, was not worthy of remark.
khung cảnh, quen thuộc từ thuở nhỏ, không có gì đáng chú ý.
his early childhood was unremarkable.
tuổi thơ ấu ban đầu của anh ấy không có gì đáng chú ý.
pass out of childhood into manhood
trải qua tuổi thơ và trở thành đàn ông
Memories of childhood recede.
Những kỷ niệm về tuổi thơ dần phai nhạt.
Adolescence is the period of transition between childhood and adulthood.
Thanh thiếu niên là giai đoạn chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.
I spent my childhood and adolescence in Florida.
Tôi đã trải qua tuổi thơ và tuổi thanh thiếu niên ở Florida.
all the notional vagaries of childhood
tất cả những điều xảo diệu và vô nghĩa của tuổi thơ
Do you have any remembrance of your childhood?
Bạn có còn nhớ gì về tuổi thơ của mình không?
I remembered it well from my childhood.
Tôi nhớ rõ nó từ thời thơ ấu của mình.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)I think everyone sees their childhood with different lenses.
Tôi nghĩ rằng mọi người đều nhìn nhận thời thơ ấu của mình qua những lăng kính khác nhau.
Nguồn: Our Day Season 2We have the same childhood. - Totally. Totally.
Chúng ta có cùng một thời thơ ấu. - Hoàn toàn. Hoàn toàn.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.The notion of childhood, childhood didn't exist for ordinary people.
Khái niệm về thời thơ ấu, thời thơ ấu không tồn tại đối với những người bình thường.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Far from repeating her childhood, she suppresses it.
Không hề gợi lại thời thơ ấu của cô, cô ấy lại kìm nén nó.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)Did she write stories from her aborted childhood?
Cô ấy có viết những câu chuyện từ thời thơ ấu bị bỏ rơi của mình không?
Nguồn: The Guardian (Article Version)She and I both had very sheltered childhoods.
Cô ấy và tôi đều có những tuổi thơ được bảo vệ rất kỹ.
Nguồn: English little tyrantIn his childhood, he aspired to become a great general.
Trong thời thơ ấu, anh ấy khao khát trở thành một tướng quân vĩ đại.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.And then my whole childhood flashed before my eyes.
Và rồi cả tuổi thơ của tôi hiện lên trước mắt tôi.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.Childhood, teen years, adulthood or elderly?
Thời thơ ấu, tuổi thiếu niên, tuổi trưởng thành hay tuổi già?
Nguồn: CNN 10 Student English of the Monthmemories of childhood
kỉ niệm thời thơ ấu
childhood friends
bạn bè thời thơ ấu
childhood imagination
tưởng tượng thời thơ ấu
childhood dreams
ước mơ thời thơ ấu
childhood adventures
những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu
childhood laughter
tiếng cười của trẻ thơ
early childhood
thời thơ ấu sớm
childhood education
giáo dục mầm non
early childhood education
giáo dục mầm non
happy childhood
tuổi thơ hạnh phúc
childhood memory
kỉ niệm thời thơ ấu
childhood days
những ngày thơ ấu
early childhood development
sự phát triển của trẻ thơ
childhood autism
tự kỷ thời thơ ấu
a childhood romance with the sea.
một mối tình thời thơ ấu với biển cả.
the childhood of Western civilization.
thời thơ ấu của nền văn minh phương Tây.
the pair were childhood sweethearts.
cả hai đã là người yêu thời thơ ấu.
the passage from childhood to adulthood.
quá trình chuyển từ thời thơ ấu sang tuổi trưởng thành.
Childhood is a period of rapid growth.
Thời thơ ấu là một giai đoạn phát triển nhanh chóng.
a childhood incident that was burnt into her memory.
một sự cố thời thơ ấu đã in sâu vào tâm trí cô.
he spent his childhood in Lewes.
anh ấy đã trải qua tuổi thơ ở Lewes.
winning the championship was the fulfilment of a childhood dream.
giành chiến thắng trong giải vô địch là sự thực hiện của một ước mơ thời thơ ấu.
childhood seems to last forever.
tuổi thơ có vẻ kéo dài mãi mãi.
the novel memorialized their childhood summers.
cuốn tiểu thuyết đã lưu lại những mùa hè thời thơ ấu của họ.
the landscape, familiar since childhood, was not worthy of remark.
khung cảnh, quen thuộc từ thuở nhỏ, không có gì đáng chú ý.
his early childhood was unremarkable.
tuổi thơ ấu ban đầu của anh ấy không có gì đáng chú ý.
pass out of childhood into manhood
trải qua tuổi thơ và trở thành đàn ông
Memories of childhood recede.
Những kỷ niệm về tuổi thơ dần phai nhạt.
Adolescence is the period of transition between childhood and adulthood.
Thanh thiếu niên là giai đoạn chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.
I spent my childhood and adolescence in Florida.
Tôi đã trải qua tuổi thơ và tuổi thanh thiếu niên ở Florida.
all the notional vagaries of childhood
tất cả những điều xảo diệu và vô nghĩa của tuổi thơ
Do you have any remembrance of your childhood?
Bạn có còn nhớ gì về tuổi thơ của mình không?
I remembered it well from my childhood.
Tôi nhớ rõ nó từ thời thơ ấu của mình.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)I think everyone sees their childhood with different lenses.
Tôi nghĩ rằng mọi người đều nhìn nhận thời thơ ấu của mình qua những lăng kính khác nhau.
Nguồn: Our Day Season 2We have the same childhood. - Totally. Totally.
Chúng ta có cùng một thời thơ ấu. - Hoàn toàn. Hoàn toàn.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.The notion of childhood, childhood didn't exist for ordinary people.
Khái niệm về thời thơ ấu, thời thơ ấu không tồn tại đối với những người bình thường.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Far from repeating her childhood, she suppresses it.
Không hề gợi lại thời thơ ấu của cô, cô ấy lại kìm nén nó.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)Did she write stories from her aborted childhood?
Cô ấy có viết những câu chuyện từ thời thơ ấu bị bỏ rơi của mình không?
Nguồn: The Guardian (Article Version)She and I both had very sheltered childhoods.
Cô ấy và tôi đều có những tuổi thơ được bảo vệ rất kỹ.
Nguồn: English little tyrantIn his childhood, he aspired to become a great general.
Trong thời thơ ấu, anh ấy khao khát trở thành một tướng quân vĩ đại.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.And then my whole childhood flashed before my eyes.
Và rồi cả tuổi thơ của tôi hiện lên trước mắt tôi.
Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.Childhood, teen years, adulthood or elderly?
Thời thơ ấu, tuổi thiếu niên, tuổi trưởng thành hay tuổi già?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay