sibling-in-law

[Mỹ]/[ˈsɪl.bɪŋ.ɪn.lɔː]/
[Anh]/[ˈsɪl.bɪŋ.ɪn.lɔː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Anh/chị của vợ/chồng; Vợ/chồng của anh/chị.

Cụm từ & Cách kết hợp

my sibling-in-law

người anh/chị em rể/chị dâu

sibling-in-law's house

nơi ở của người anh/chị em rể/chị dâu

meet sibling-in-law

gặp người anh/chị em rể/chị dâu

sibling-in-law wedding

lễ cưới của người anh/chị em rể/chị dâu

help sibling-in-law

giúp đỡ người anh/chị em rể/chị dâu

sibling-in-law dinner

buổi tối của người anh/chị em rể/chị dâu

visiting sibling-in-law

viếng thăm người anh/chị em rể/chị dâu

sibling-in-law children

con cái của người anh/chị em rể/chị dâu

talked to sibling-in-law

đã nói chuyện với người anh/chị em rể/chị dâu

sibling-in-law's opinion

ý kiến của người anh/chị em rể/chị dâu

Câu ví dụ

my sister's husband is a wonderful sibling-in-law, always willing to help.

Anh rể của tôi là một người anh rể tuyệt vời, luôn sẵn sàng giúp đỡ.

we're so grateful for our supportive sibling-in-law during the difficult times.

Chúng tôi rất biết ơn người anh rể/chị dâu hỗ trợ chúng tôi trong những thời điểm khó khăn.

having a close sibling-in-law makes family gatherings even more enjoyable.

Có một người anh rể/chị dâu thân thiết khiến các buổi tụ họp gia đình trở nên thú vị hơn.

my brother-in-law, my sibling-in-law, is a talented musician.

Anh rể của tôi, người anh rể/chị dâu của tôi, là một nhạc sĩ tài năng.

we often go hiking with our sibling-in-law and their family.

Chúng tôi thường đi dã ngoại cùng người anh rể/chị dâu và gia đình họ.

it's lovely to have a sibling-in-law who feels like a true friend.

Rất tuyệt khi có một người anh rể/chị dâu giống như một người bạn thật sự.

we value the advice and perspective of our experienced sibling-in-law.

Chúng tôi trân trọng lời khuyên và góc nhìn của người anh rể/chị dâu có kinh nghiệm.

our sibling-in-law is a fantastic cook and often brings dishes to dinner.

Người anh rể/chị dâu của chúng tôi là một đầu bếp tuyệt vời và thường mang món ăn đến bữa tối.

we're looking forward to celebrating christmas with our extended family, including our sibling-in-law.

Chúng tôi đang rất mong chờ được cùng gia đình mở rộng, bao gồm người anh rể/chị dâu, ăn mừng Giáng sinh.

my sibling-in-law offered valuable insights during the business meeting.

Người anh rể/chị dâu của tôi đã cung cấp những hiểu biết quý giá trong cuộc họp kinh doanh.

we appreciate the generosity and kindness of our wonderful sibling-in-law.

Chúng tôi trân trọng sự rộng lượng và lòng tốt của người anh rể/chị dâu tuyệt vời của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay