siesta

[Mỹ]/sɪ'estə/
[Anh]/sɪ'ɛstə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấc ngủ ngắn hoặc nghỉ ngơi vào buổi chiều sớm, đặc biệt là ở các nước nóng

vi. để có một giấc ngủ ngắn hoặc nghỉ ngơi vào buổi chiều sớm, đặc biệt là ở các nước nóng
Word Forms
số nhiềusiestas

Cụm từ & Cách kết hợp

take a siesta

nghỉ trưa

Câu ví dụ

I went upstairs for my afternoon siesta.

Tôi đã đi lên tầng trên để ngủ trưa buổi chiều.

Lots of people were taking a short siesta in the shade.

Rất nhiều người đang ngủ trưa ngắn trong bóng râm.

take a short siesta

ngủ trưa ngắn

take a relaxing siesta

ngủ trưa thư giãn

have a siesta break

nghỉ trưa

schedule a daily siesta

lên lịch ngủ trưa hàng ngày

take a siesta after lunch

ngủ trưa sau bữa trưa

enjoy a peaceful siesta

tận hưởng một giấc ngủ trưa yên bình

Ví dụ thực tế

I, um, took a little siesta earlier...

Tôi, ừm, đã ngủ trưa một chút trước đó...

Nguồn: English little tyrant

And then you can have your siesta, all right?

Và sau đó bạn có thể ngủ trưa, được chứ?

Nguồn: "Father in the Time" Original Soundtrack

I feel to go to my bedroom and have a siesta, and that's not what I want.

Tôi muốn đi vào phòng ngủ của tôi và ngủ trưa, và đó không phải là điều tôi muốn.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

It doesn't leave a lot of time for siestas.

Nó không còn nhiều thời gian cho việc ngủ trưa.

Nguồn: Lost Girl Season 2

And I'm looking forward to having my first proper 'siesta' as well!

Và tôi rất mong được ngủ trưa 'đúng điệu' lần đầu tiên!

Nguồn: Emma's delicious English

In fact, that's why a lot of countries have a siesta culture.

Trên thực tế, đó là lý do tại sao nhiều quốc gia có văn hóa ngủ trưa.

Nguồn: Popular Science Essays

My problem with a siesta is that if I have a sleep in the afternoon I'd never wake up!

Vấn đề của tôi với việc ngủ trưa là nếu tôi ngủ vào buổi chiều thì tôi sẽ không bao giờ tỉnh dậy được!

Nguồn: 6 Minute English

Kezia and her grandmother were taking their siesta together.

Kezia và bà của cô ấy đang ngủ trưa cùng nhau.

Nguồn: Garden Party (Part 1)

Would you mind if l took a little siesta?

Bạn có phiền nếu tôi ngủ trưa một chút không?

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 3

It was as though everyone were taking a siesta.

Có vẻ như ai đó đang ngủ trưa.

Nguồn: Norwegian Wood

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay