| số nhiều | siestas |
take a siesta
nghỉ trưa
I went upstairs for my afternoon siesta.
Tôi đã đi lên tầng trên để ngủ trưa buổi chiều.
Lots of people were taking a short siesta in the shade.
Rất nhiều người đang ngủ trưa ngắn trong bóng râm.
take a short siesta
ngủ trưa ngắn
take a relaxing siesta
ngủ trưa thư giãn
have a siesta break
nghỉ trưa
schedule a daily siesta
lên lịch ngủ trưa hàng ngày
take a siesta after lunch
ngủ trưa sau bữa trưa
enjoy a peaceful siesta
tận hưởng một giấc ngủ trưa yên bình
I, um, took a little siesta earlier...
Tôi, ừm, đã ngủ trưa một chút trước đó...
Nguồn: English little tyrantAnd then you can have your siesta, all right?
Và sau đó bạn có thể ngủ trưa, được chứ?
Nguồn: "Father in the Time" Original SoundtrackI feel to go to my bedroom and have a siesta, and that's not what I want.
Tôi muốn đi vào phòng ngủ của tôi và ngủ trưa, và đó không phải là điều tôi muốn.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)It doesn't leave a lot of time for siestas.
Nó không còn nhiều thời gian cho việc ngủ trưa.
Nguồn: Lost Girl Season 2And I'm looking forward to having my first proper 'siesta' as well!
Và tôi rất mong được ngủ trưa 'đúng điệu' lần đầu tiên!
Nguồn: Emma's delicious EnglishIn fact, that's why a lot of countries have a siesta culture.
Trên thực tế, đó là lý do tại sao nhiều quốc gia có văn hóa ngủ trưa.
Nguồn: Popular Science EssaysMy problem with a siesta is that if I have a sleep in the afternoon I'd never wake up!
Vấn đề của tôi với việc ngủ trưa là nếu tôi ngủ vào buổi chiều thì tôi sẽ không bao giờ tỉnh dậy được!
Nguồn: 6 Minute EnglishKezia and her grandmother were taking their siesta together.
Kezia và bà của cô ấy đang ngủ trưa cùng nhau.
Nguồn: Garden Party (Part 1)Would you mind if l took a little siesta?
Bạn có phiền nếu tôi ngủ trưa một chút không?
Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 3It was as though everyone were taking a siesta.
Có vẻ như ai đó đang ngủ trưa.
Nguồn: Norwegian Woodtake a siesta
nghỉ trưa
I went upstairs for my afternoon siesta.
Tôi đã đi lên tầng trên để ngủ trưa buổi chiều.
Lots of people were taking a short siesta in the shade.
Rất nhiều người đang ngủ trưa ngắn trong bóng râm.
take a short siesta
ngủ trưa ngắn
take a relaxing siesta
ngủ trưa thư giãn
have a siesta break
nghỉ trưa
schedule a daily siesta
lên lịch ngủ trưa hàng ngày
take a siesta after lunch
ngủ trưa sau bữa trưa
enjoy a peaceful siesta
tận hưởng một giấc ngủ trưa yên bình
I, um, took a little siesta earlier...
Tôi, ừm, đã ngủ trưa một chút trước đó...
Nguồn: English little tyrantAnd then you can have your siesta, all right?
Và sau đó bạn có thể ngủ trưa, được chứ?
Nguồn: "Father in the Time" Original SoundtrackI feel to go to my bedroom and have a siesta, and that's not what I want.
Tôi muốn đi vào phòng ngủ của tôi và ngủ trưa, và đó không phải là điều tôi muốn.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)It doesn't leave a lot of time for siestas.
Nó không còn nhiều thời gian cho việc ngủ trưa.
Nguồn: Lost Girl Season 2And I'm looking forward to having my first proper 'siesta' as well!
Và tôi rất mong được ngủ trưa 'đúng điệu' lần đầu tiên!
Nguồn: Emma's delicious EnglishIn fact, that's why a lot of countries have a siesta culture.
Trên thực tế, đó là lý do tại sao nhiều quốc gia có văn hóa ngủ trưa.
Nguồn: Popular Science EssaysMy problem with a siesta is that if I have a sleep in the afternoon I'd never wake up!
Vấn đề của tôi với việc ngủ trưa là nếu tôi ngủ vào buổi chiều thì tôi sẽ không bao giờ tỉnh dậy được!
Nguồn: 6 Minute EnglishKezia and her grandmother were taking their siesta together.
Kezia và bà của cô ấy đang ngủ trưa cùng nhau.
Nguồn: Garden Party (Part 1)Would you mind if l took a little siesta?
Bạn có phiền nếu tôi ngủ trưa một chút không?
Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 3It was as though everyone were taking a siesta.
Có vẻ như ai đó đang ngủ trưa.
Nguồn: Norwegian WoodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay