significances

[Mỹ]/[ˈsɪɡ.nɪ.fɪ.əns]/
[Anh]/[ˈsɪɡ.nɪ.fəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự quan trọng của một điều gì đó; tầm quan trọng của nó; Một dấu hiệu hoặc chỉ báo của một điều gì đó; Ý nghĩa hoặc mục đích của một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding significances

hiểu các ý nghĩa

exploring significances

khám phá các ý nghĩa

multiple significances

nhiều ý nghĩa

identifying significances

xác định các ý nghĩa

revealing significances

phơi bày các ý nghĩa

assessing significances

đánh giá các ý nghĩa

considering significances

cân nhắc các ý nghĩa

hidden significances

các ý nghĩa ẩn

cultural significances

các ý nghĩa văn hóa

Câu ví dụ

the historical significance of the event cannot be overstated.

Tầm quan trọng lịch sử của sự kiện không thể bị đánh giá thấp.

researchers are exploring the environmental significances of the new technology.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá những ý nghĩa môi trường của công nghệ mới.

understanding the cultural significances is crucial for effective communication.

Hiểu được những ý nghĩa văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the artist highlighted the symbolic significances within the painting.

Nghệ sĩ đã làm nổi bật những ý nghĩa biểu tượng trong bức tranh.

the legal significances of the ruling were widely debated.

Những ý nghĩa pháp lý của phán quyết đã được tranh luận rộng rãi.

we analyzed the economic significances of globalization on local businesses.

Chúng tôi đã phân tích những ý nghĩa kinh tế của toàn cầu hóa đối với các doanh nghiệp địa phương.

the psychological significances of dreams have fascinated thinkers for centuries.

Những ý nghĩa tâm lý của giấc mơ đã khiến các nhà tư tưởng bị cuốn hút hàng thế kỷ.

the scientific significances of the discovery were immediately apparent.

Những ý nghĩa khoa học của khám phá đã rõ ràng ngay lập tức.

the political significances of the election results were carefully considered.

Những ý nghĩa chính trị của kết quả bầu cử đã được xem xét cẩn thận.

the philosophical significances of existence are a recurring theme in literature.

Những ý nghĩa triết học về sự tồn tại là một chủ đề lặp đi lặp lại trong văn học.

the social significances of education extend beyond mere job training.

Những ý nghĩa xã hội của giáo dục vượt xa hơn là chỉ đào tạo việc làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay