silkworms

[Mỹ]/ˈsɪlkwɜːmz/
[Anh]/ˈsɪlkwɜrmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ấu trùng của con bướm tơ, sản xuất ra tơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

silkworms cocoon

kén tằm

silkworms farming

nuôi tằm

silkworms silk

tơ tằm

silkworms diet

chế độ ăn của sâu tằm

silkworms life cycle

chu kỳ sống của sâu tằm

silkworms breeding

sinh sản của sâu tằm

silkworms production

sản xuất tơ tằm

silkworms rearing

trồng và chăm sóc sâu tằm

silkworms nutrition

dinh dưỡng của sâu tằm

silkworms species

các loài sâu tằm

Câu ví dụ

silkworms are essential for producing silk.

dế tằm rất cần thiết cho việc sản xuất lụa.

farmers raise silkworms for their cocoons.

những người nông dân nuôi dế tằm để lấy kén.

silkworms feed on mulberry leaves.

dế tằm ăn lá dâu tằm.

in some cultures, silkworms are considered a delicacy.

trong một số nền văn hóa, dế tằm được coi là món ngon.

silkworms undergo several stages of development.

dế tằm trải qua nhiều giai đoạn phát triển.

raising silkworms requires specific conditions.

việc nuôi dế tằm đòi hỏi những điều kiện cụ thể.

silkworms have been cultivated for thousands of years.

dế tằm đã được trồng trọt trong hàng ngàn năm.

silkworms play a vital role in the textile industry.

dế tằm đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp dệt may.

people often use silkworms in traditional medicine.

mọi người thường sử dụng dế tằm trong y học truyền thống.

silkworms can be affected by various diseases.

dế tằm có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều bệnh khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay