simians

[Mỹ]/[ˈsɪmɪən]/
[Anh]/[ˈsɪmɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khỉ và linh trưởng nói chung; người có ngoại hình giống khỉ hoặc linh trưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

observing simians

quan sát loài vượn

studying simians

nghiên cứu về loài vượn

ancient simians

loài vượn cổ đại

like simians

giống như loài vượn

simian behavior

hành vi của loài vượn

simians evolved

loài vượn đã tiến hóa

protecting simians

bảo vệ loài vượn

resembling simians

giống loài vượn

early simians

loài vượn sơ khai

social simians

loài vượn xã hội

Câu ví dụ

researchers studied the behavior of wild simians in the rainforest.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của những con voán hoang dã trong rừng nhiệt đới.

the documentary showcased the complex social structures of various simians.

Bộ phim tài liệu đã giới thiệu những cấu trúc xã hội phức tạp của nhiều loài voán khác nhau.

genetic analysis revealed a close evolutionary relationship between humans and simians.

Phân tích di truyền cho thấy mối quan hệ tiến hóa chặt chẽ giữa con người và voán.

conservation efforts are crucial for protecting endangered populations of simians.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ các quần thể voán đang bị đe dọa.

the primate exhibit at the zoo featured several species of simians.

Khu vực trưng bày linh trưởng tại sở thú có một số loài voán.

scientists observed the tool use of capuchin simians in the amazon.

Các nhà khoa học đã quan sát việc sử dụng công cụ của voán capuchin ở amazon.

the forest provided a vital habitat for troops of howling simians.

Khu rừng cung cấp một môi trường sống quan trọng cho các bầy voán hú.

early hominids shared many characteristics with arboreal simians.

Những người tiền nhân sớm chia sẻ nhiều đặc điểm với voán sống trên cây.

the researchers compared the communication methods of different simians.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh các phương pháp giao tiếp của các loài voán khác nhau.

deforestation poses a significant threat to the survival of many simians.

Lâm tàn gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đến sự sống còn của nhiều loài voán.

the study focused on the dietary habits of fruit-eating simians.

Nghiên cứu tập trung vào thói quen ăn uống của voán ăn quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay