simulant

[Mỹ]/ˈsɪmjʊlənt/
[Anh]/ˈsɪmjələnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như mô phỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

test simulant

giả lập thử nghiệm

simulant model

mô hình giả lập

chemical simulant

chất giả lập hóa học

simulant agent

tác nhân giả lập

simulant substance

chất giả lập

simulant environment

môi trường giả lập

biological simulant

giả lập sinh học

simulant application

ứng dụng giả lập

simulant experiment

thí nghiệm giả lập

simulant analysis

phân tích giả lập

Câu ví dụ

the simulant used in the experiment mimicked human skin closely.

nguyên liệu mô phỏng được sử dụng trong thí nghiệm đã bắt chước da người rất gần.

scientists developed a simulant to test the effects of drugs.

các nhà khoa học đã phát triển một nguyên liệu mô phỏng để thử nghiệm tác dụng của thuốc.

in virtual reality, a simulant can create realistic environments.

trong thực tế ảo, một nguyên liệu mô phỏng có thể tạo ra các môi trường thực tế.

the simulant was crucial for training medical professionals.

nguyên liệu mô phỏng rất quan trọng để đào tạo các chuyên gia y tế.

using a simulant, researchers can avoid ethical concerns.

sử dụng một nguyên liệu mô phỏng, các nhà nghiên cứu có thể tránh những lo ngại về đạo đức.

the simulant accurately represented the target material's properties.

nguyên liệu mô phỏng đã thể hiện chính xác các đặc tính của vật liệu mục tiêu.

for safety tests, a simulant is often preferred over real substances.

để thử nghiệm an toàn, một nguyên liệu mô phỏng thường được ưa chuộng hơn các chất thực.

the team created a simulant to study environmental impacts.

nhóm đã tạo ra một nguyên liệu mô phỏng để nghiên cứu tác động đến môi trường.

in training simulations, a simulant can enhance learning experiences.

trong các mô phỏng đào tạo, một nguyên liệu mô phỏng có thể nâng cao trải nghiệm học tập.

the use of a simulant allows for controlled experiments.

việc sử dụng một nguyên liệu mô phỏng cho phép thực hiện các thí nghiệm được kiểm soát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay