sine-wave

[Mỹ]/[saɪn weɪv]/
[Anh]/[saɪn weɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sóng được mô tả bởi hàm sin; một sóng mượt mà, liên tục.; Một dạng sóng tuần hoàn, dao động.; Một tín hiệu thay đổi sin theo thời gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

sine-wave signal

tín hiệu sóng sin

sine-wave form

dạng sóng sin

generating sine-waves

tạo sóng sin

sine-wave analysis

phân tích sóng sin

sine-wave pattern

mẫu sóng sin

complex sine-wave

sóng sin phức tạp

sine-wave modulation

điều chế sóng sin

distorted sine-wave

sóng sin méo mó

sine-wave output

đầu ra sóng sin

ideal sine-wave

sóng sin lý tưởng

Câu ví dụ

the audio signal exhibited a clear sine-wave pattern on the oscilloscope.

Tín hiệu âm thanh thể hiện rõ mô hình sóng sin trên máy hiện vi hình.

we used a sine-wave generator to test the amplifier's frequency response.

Chúng tôi đã sử dụng bộ tạo sóng sin để kiểm tra đáp ứng tần số của bộ khuếch đại.

the radio transmission contained a strong sine-wave carrier signal.

Phát sóng radio chứa tín hiệu mang sóng sin mạnh.

the musician created a beautiful, flowing sound using a sine-wave synthesizer.

Nhà soạn nhạc đã tạo ra một âm thanh đẹp, du dương bằng bộ tổng hợp sóng sin.

the data was analyzed to determine the dominant sine-wave frequency.

Dữ liệu được phân tích để xác định tần số sóng sin chủ đạo.

the system's output was a pure sine-wave, indicating low distortion.

Đầu ra của hệ thống là một sóng sin tinh khiết, cho thấy độ méo thấp.

the engineer designed a filter to remove higher harmonics and produce a cleaner sine-wave.

Kỹ sư đã thiết kế một bộ lọc để loại bỏ các hài bậc cao và tạo ra một sóng sin sạch hơn.

the power grid operates most efficiently with a stable sine-wave voltage.

Lưới điện hoạt động hiệu quả nhất với điện áp sóng sin ổn định.

the experiment involved generating a complex sine-wave and observing its behavior.

Thí nghiệm liên quan đến việc tạo ra một sóng sin phức tạp và quan sát hành vi của nó.

the algorithm approximates a square wave using a sum of sine-wave components.

Thuật toán xấp xỉ một sóng vuông bằng tổng các thành phần sóng sin.

the speaker's voice had a surprisingly consistent sine-wave characteristic.

Giọng nói của người nói có một đặc tính sóng sin đáng ngạc nhiên là nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay