singeing

[Mỹ]/ˈsɪn.dʒɪŋ/
[Anh]/ˈsɪn.dʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của singe; đốt bề mặt của một cái gì đó, đặc biệt là tóc
n. hành động hoặc quá trình của singeing; việc đốt tóc

Cụm từ & Cách kết hợp

singeing hair

lọn tóc bị cháy

singeing flames

ngọn lửa cháy xém

singeing edges

bờ cháy xém

singeing fabric

vải bị cháy xém

singeing smoke

khói cháy xém

singeing heat

nhiệt cháy xém

singeing process

quy trình cháy xém

singeing marks

vết cháy xém

singeing technique

kỹ thuật cháy xém

singeing effect

hiệu ứng cháy xém

Câu ví dụ

the singeing smell of burnt hair filled the room.

Mùi khét của tóc cháy lan tỏa khắp căn phòng.

she noticed the singeing edges of the paper.

Cô ấy nhận thấy những mép cháy của tờ giấy.

his singeing remarks during the debate caught everyone's attention.

Những nhận xét khích tướng của anh ấy trong cuộc tranh luận đã thu hút sự chú ý của mọi người.

the singeing flames danced wildly in the fireplace.

Ngọn lửa khét cháy nhảy múa điên cuồng trong lò sưởi.

after the accident, there was a singeing mark on the carpet.

Sau vụ tai nạn, có một vết cháy trên thảm.

the singeing heat of the sun made it hard to stay outside.

Nhiệt độ khét của mặt trời khiến khó chịu khi ở ngoài trời.

he was careful to avoid singeing his clothes while cooking.

Anh ấy cẩn thận để tránh làm cháy quần áo khi nấu ăn.

the singeing of the edges gave the artwork a unique look.

Việc làm cháy các cạnh đã mang lại vẻ ngoài độc đáo cho tác phẩm nghệ thuật.

they had to replace the singeing wires in the old appliance.

Họ phải thay thế các dây điện bị cháy trong thiết bị cũ.

the singeing process is essential for preserving certain foods.

Quy trình làm cháy là cần thiết để bảo quản một số loại thực phẩm nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay