eukaryote

[Mỹ]/juːˈkær.i.əʊt/
[Anh]/juˈkɛr.i.oʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tế bào có nhân được bao bọc trong màng; một sinh vật bao gồm các tế bào nhân thực
Word Forms
số nhiềueukaryotes

Cụm từ & Cách kết hợp

eukaryote cell

tế bào nhân chuẩn

eukaryote organism

sinh vật nhân chuẩn

eukaryote species

loài nhân chuẩn

eukaryote division

ngành nhân chuẩn

eukaryote classification

phân loại nhân chuẩn

eukaryote dna

dna nhân chuẩn

eukaryote evolution

sự tiến hóa của nhân chuẩn

eukaryote features

đặc điểm của nhân chuẩn

eukaryote examples

ví dụ về nhân chuẩn

eukaryote kingdom

vương quốc nhân chuẩn

Câu ví dụ

eukaryotes are more complex than prokaryotes.

sinh vật nhân chuẩn phức tạp hơn vi khuẩn.

plants and animals are both eukaryotes.

thực vật và động vật đều là sinh vật nhân chuẩn.

research on eukaryotes has advanced significantly.

nghiên cứu về sinh vật nhân chuẩn đã có những tiến bộ đáng kể.

understanding eukaryotes is essential for biology.

hiểu về sinh vật nhân chuẩn là điều cần thiết cho sinh học.

eukaryotes reproduce through various methods.

sinh vật nhân chuẩn sinh sản thông qua nhiều phương pháp khác nhau.

yeast is a type of eukaryote used in baking.

men là một loại sinh vật nhân chuẩn được sử dụng trong làm bánh.

some eukaryotes can live in extreme environments.

một số sinh vật nhân chuẩn có thể sống trong môi trường khắc nghiệt.

the study of eukaryotes helps us understand evolution.

nghiên cứu về sinh vật nhân chuẩn giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay