single-channel

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈtʃænl]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈtʃænl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống truyền thông sử dụng một kênh để truyền dữ liệu; một chương trình phát thanh hoặc truyền hình sử dụng một kênh.
adj. Liên quan đến hoặc sử dụng một kênh.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-channel audio

Âm thanh kênh đơn

single-channel video

Video kênh đơn

single-channel system

Hệ thống kênh đơn

using single-channel

Sử dụng kênh đơn

single-channel input

Đầu vào kênh đơn

single-channel output

Đầu ra kênh đơn

single-channel mode

Chế độ kênh đơn

single-channel recording

Ghi âm kênh đơn

single-channel transmission

Truyền tín hiệu kênh đơn

single-channel operation

Vận hành kênh đơn

Câu ví dụ

the audio system used a single-channel output for simplicity.

Hệ thống âm thanh sử dụng đầu ra kênh đơn để đơn giản hóa.

we opted for a single-channel recording to reduce file size.

Chúng tôi chọn ghi âm kênh đơn để giảm kích thước tệp.

the radio broadcast was transmitted on a single-channel frequency.

Truyền hình phát thanh được phát sóng trên tần số kênh đơn.

the single-channel communication system proved reliable in the field.

Hệ thống giao tiếp kênh đơn đã chứng minh được tính đáng tin cậy trong thực địa.

the microphone provided a clear signal through a single-channel line.

Microphone cung cấp tín hiệu rõ ràng thông qua đường truyền kênh đơn.

the single-channel amplifier delivered consistent power to the speaker.

Bo khuếch đại kênh đơn cung cấp công suất ổn định cho loa.

for basic monitoring, a single-channel setup is often sufficient.

Đối với giám sát cơ bản, cấu hình kênh đơn thường là đủ.

the technician tested the single-channel receiver's sensitivity.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra độ nhạy của máy thu kênh đơn.

the single-channel video feed was stable and without interference.

Tín hiệu video kênh đơn ổn định và không bị nhiễu.

we compared the sound quality of single-channel versus multi-channel.

Chúng tôi so sánh chất lượng âm thanh giữa kênh đơn và đa kênh.

the single-channel data stream was successfully transmitted across the network.

Dòng dữ liệu kênh đơn đã được truyền thành công qua mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay