single-crystal

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈkrɪstəl]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈkrɪstəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tinh thể gồm một mạng tinh thể liên tục kéo dài khắp toàn bộ thể tích của nó; một vật liệu rắn có cấu trúc nguyên tử được sắp xếp có trật tự cao kéo dài khắp toàn bộ thể tích của nó.
adj. Liên quan đến hoặc chứa một tinh thể duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-crystal silicon

silic tinh thể đơn

single-crystal growth

sự phát triển tinh thể đơn

single-crystal wafer

vật liệu tinh thể đơn

single-crystal structure

cấu trúc tinh thể đơn

single-crystal furnace

nồi đun tinh thể đơn

single-crystal ingot

thanh tinh thể đơn

single-crystal x-ray

tia X tinh thể đơn

single-crystal optics

quang học tinh thể đơn

Câu ví dụ

the researchers grew a large single-crystal of silicon for the experiment.

Các nhà nghiên cứu đã nuôi cấy một tinh thể đơn lớn của silicon cho thí nghiệm.

single-crystal silicon is used in most semiconductor devices.

Silicon tinh thể đơn được sử dụng trong hầu hết các thiết bị bán dẫn.

producing a perfect single-crystal is a significant challenge in materials science.

Sản xuất một tinh thể đơn hoàn hảo là một thách thức lớn trong khoa học vật liệu.

the company specializes in growing single-crystal sapphire for high-tech applications.

Công ty chuyên về việc nuôi cấy sapphire tinh thể đơn cho các ứng dụng công nghệ cao.

we analyzed the single-crystal structure using x-ray diffraction.

Chúng tôi đã phân tích cấu trúc tinh thể đơn bằng nhiễu xạ tia X.

the quality of the single-crystal affects the device's performance.

Chất lượng của tinh thể đơn ảnh hưởng đến hiệu suất của thiết bị.

single-crystal growth requires precise temperature control.

Sự phát triển của tinh thể đơn đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ chính xác.

they investigated the optical properties of the single-crystal material.

Họ đã nghiên cứu các tính chất quang học của vật liệu tinh thể đơn.

the single-crystal ingot was sliced into thin wafers.

Thanh tinh thể đơn được cắt thành các wafer mỏng.

defects in the single-crystal can degrade its electrical conductivity.

Các khuyết tật trong tinh thể đơn có thể làm giảm tính dẫn điện của nó.

the lab aims to improve the size and quality of single-crystal growth.

Phòng thí nghiệm nhằm cải thiện kích thước và chất lượng của quá trình nuôi cấy tinh thể đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay