single-cusped

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈkʌpst]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈkʌpst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một điểm hoặc đỉnh duy nhất; liên quan đến một đỉnh; (Botany) Có một đỉnh hoặc điểm duy nhất trên lá hoặc cánh hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-cusped tooth

răng có một chóp

single-cusped morphology

đặc điểm hình thái một chóp

having single-cusped

có đặc điểm một chóp

single-cusped structure

cấu trúc một chóp

show single-cusped

thể hiện đặc điểm một chóp

single-cusped crown

viền răng một chóp

single-cusped feature

tính năng một chóp

described as single-cusped

được mô tả là có một chóp

single-cusped form

dạng một chóp

single-cusped area

khu vực một chóp

Câu ví dụ

the tooth exhibited a single-cusped morphology, common in herbivores.

Răng thể hiện hình thái một chóp, phổ biến ở động vật ăn cỏ.

single-cusped molars are often found in ruminant animals.

Răng hàm một chóp thường được tìm thấy ở động vật nhai lại.

analysis revealed a single-cusped structure on the enamel surface.

Phân tích cho thấy cấu trúc một chóp trên bề mặt men răng.

the fossil showed a distinct single-cusped feature on the molar.

Vật thể hóa thạch cho thấy đặc điểm một chóp rõ rệt trên răng hàm.

researchers investigated the prevalence of single-cusped teeth in the population.

Nghiên cứu viên đã điều tra mức độ phổ biến của răng một chóp trong quần thể.

a single-cusped premolar was identified during the dental examination.

Một răng tiền hàm một chóp đã được xác định trong khám răng.

the evolutionary advantage of a single-cusped crown was considered.

Lợi thế tiến hóa của một răng một chóp đã được xem xét.

microscopic examination confirmed the presence of a single-cusped cusp.

Khảo sát dưới kính hiển vi xác nhận sự hiện diện của một chóp một chóp.

the specimen possessed a uniquely single-cusped occlusal surface.

Mẫu vật có mặt nhai duy nhất với một chóp.

genetic mutations can sometimes lead to single-cusped teeth.

Biến đổi gen đôi khi có thể dẫn đến răng một chóp.

the study focused on the development of single-cusped enamel.

Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển của men răng một chóp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay