occlusal surface
mặt nhai
occlusal adjustment
điều chỉnh nhai
occlusal plane
mặt phẳng nhai
occlusal contact
tiếp xúc nhai
occlusal relationship
mối quan hệ nhai
occlusal wear
mòn nhai
occlusal scheme
lớp phủ nhai
occlusal analysis
phân tích nhai
occlusal trauma
chấn thương nhai
occlusal splint
băng bảo vệ nhai
the dentist examined the occlusal surface of the molar.
bác sĩ nha khoa đã kiểm tra bề mặt nhai của răng hàm.
proper occlusal alignment is crucial for dental health.
sự đối chỉnh nhai phù hợp rất quan trọng cho sức khỏe răng miệng.
occlusal adjustments can relieve jaw pain.
điều chỉnh nhai có thể làm giảm đau hàm.
she had an occlusal splint made to protect her teeth.
bà ấy đã có một máng bảo vệ răng được làm để bảo vệ răng của mình.
he was taught how to assess occlusal relationships.
anh ấy được dạy cách đánh giá mối quan hệ nhai.
occlusal wear can indicate underlying dental issues.
mòn nhai có thể cho thấy các vấn đề răng miệng tiềm ẩn.
she noticed changes in her occlusal pattern over time.
bà ấy nhận thấy những thay đổi trong kiểu nhai của mình theo thời gian.
occlusal radiographs help in diagnosing dental problems.
x quang nhai giúp trong việc chẩn đoán các vấn đề về răng miệng.
regular dental check-ups can address occlusal concerns.
các cuộc kiểm tra răng miệng thường xuyên có thể giải quyết các vấn đề về nhai.
he learned to perform occlusal analysis during his training.
anh ấy đã học cách thực hiện phân tích nhai trong quá trình đào tạo của mình.
occlusal surface
mặt nhai
occlusal adjustment
điều chỉnh nhai
occlusal plane
mặt phẳng nhai
occlusal contact
tiếp xúc nhai
occlusal relationship
mối quan hệ nhai
occlusal wear
mòn nhai
occlusal scheme
lớp phủ nhai
occlusal analysis
phân tích nhai
occlusal trauma
chấn thương nhai
occlusal splint
băng bảo vệ nhai
the dentist examined the occlusal surface of the molar.
bác sĩ nha khoa đã kiểm tra bề mặt nhai của răng hàm.
proper occlusal alignment is crucial for dental health.
sự đối chỉnh nhai phù hợp rất quan trọng cho sức khỏe răng miệng.
occlusal adjustments can relieve jaw pain.
điều chỉnh nhai có thể làm giảm đau hàm.
she had an occlusal splint made to protect her teeth.
bà ấy đã có một máng bảo vệ răng được làm để bảo vệ răng của mình.
he was taught how to assess occlusal relationships.
anh ấy được dạy cách đánh giá mối quan hệ nhai.
occlusal wear can indicate underlying dental issues.
mòn nhai có thể cho thấy các vấn đề răng miệng tiềm ẩn.
she noticed changes in her occlusal pattern over time.
bà ấy nhận thấy những thay đổi trong kiểu nhai của mình theo thời gian.
occlusal radiographs help in diagnosing dental problems.
x quang nhai giúp trong việc chẩn đoán các vấn đề về răng miệng.
regular dental check-ups can address occlusal concerns.
các cuộc kiểm tra răng miệng thường xuyên có thể giải quyết các vấn đề về nhai.
he learned to perform occlusal analysis during his training.
anh ấy đã học cách thực hiện phân tích nhai trong quá trình đào tạo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay