single-day ticket
Vé một ngày
single-day event
Sự kiện một ngày
single-day record
Kỷ lục một ngày
single-day sales
Bán hàng một ngày
single-day high
Đỉnh cao một ngày
single-day low
Đáy thấp một ngày
single-day pass
Thẻ một ngày
single-day trip
Hành trình một ngày
we booked a single-day tour of the city.
Chúng tôi đã đặt tour một ngày tại thành phố.
the single-day ticket allows access to all exhibits.
Vé một ngày cho phép tham quan tất cả các triển lãm.
he decided on a single-day trip to the beach.
Anh ấy quyết định đi chơi một ngày ra biển.
the company offered a single-day workshop on marketing.
Công ty đã tổ chức một hội thảo một ngày về marketing.
it was a whirlwind single-day adventure for the kids.
Đó là một cuộc phiêu lưu một ngày sôi động cho các em nhỏ.
they planned a single-day hike in the mountains.
Họ đã lên kế hoạch đi dã ngoại một ngày trong núi.
the museum has a special single-day event planned.
Bảo tàng đã lên kế hoạch cho một sự kiện đặc biệt một ngày.
she spent a single-day volunteering at the animal shelter.
Cô ấy đã dành một ngày tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật.
the single-day sales promotion was a huge success.
Chiến dịch khuyến mãi một ngày đã đạt được thành công lớn.
we enjoyed a relaxing single-day at the spa.
Chúng tôi đã tận hưởng một ngày thư giãn tại spa.
the single-day attendance record was broken yesterday.
Kỷ lục tham dự một ngày đã bị phá vỡ vào hôm qua.
single-day ticket
Vé một ngày
single-day event
Sự kiện một ngày
single-day record
Kỷ lục một ngày
single-day sales
Bán hàng một ngày
single-day high
Đỉnh cao một ngày
single-day low
Đáy thấp một ngày
single-day pass
Thẻ một ngày
single-day trip
Hành trình một ngày
we booked a single-day tour of the city.
Chúng tôi đã đặt tour một ngày tại thành phố.
the single-day ticket allows access to all exhibits.
Vé một ngày cho phép tham quan tất cả các triển lãm.
he decided on a single-day trip to the beach.
Anh ấy quyết định đi chơi một ngày ra biển.
the company offered a single-day workshop on marketing.
Công ty đã tổ chức một hội thảo một ngày về marketing.
it was a whirlwind single-day adventure for the kids.
Đó là một cuộc phiêu lưu một ngày sôi động cho các em nhỏ.
they planned a single-day hike in the mountains.
Họ đã lên kế hoạch đi dã ngoại một ngày trong núi.
the museum has a special single-day event planned.
Bảo tàng đã lên kế hoạch cho một sự kiện đặc biệt một ngày.
she spent a single-day volunteering at the animal shelter.
Cô ấy đã dành một ngày tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật.
the single-day sales promotion was a huge success.
Chiến dịch khuyến mãi một ngày đã đạt được thành công lớn.
we enjoyed a relaxing single-day at the spa.
Chúng tôi đã tận hưởng một ngày thư giãn tại spa.
the single-day attendance record was broken yesterday.
Kỷ lục tham dự một ngày đã bị phá vỡ vào hôm qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay